Nan hoa xe đạp tiếng Trung là gì?

Nan hoa xe đạp là gì?

Nan hoa xe đạp là những thanh kim loại mảnh, thường làm bằng thép hoặc hợp kim, kết nối giữa trục bánh (moay-ơ) và vành xe. Chúng có vai trò phân bổ lực, giữ cho bánh xe cân bằng, ổn định và chịu tải trọng khi xe di chuyển. Số lượng, cách đan và chất liệu nan hoa ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền và hiệu suất của bánh xe đạp.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH – MIỄN PHÍ

Nan hoa xe đạp tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung 自行车辐条 (zì xíng chē fú tiáo) (Danh từ)

自行車輻條

English: Bicycle spoke

Ví dụ tiếng Trung với từ 自行车辐条

Hỏi đường – 问路 ----- Bài tập xếp câu - Luyện dịch Việt-Trung qua truyên ngắn! Kéo - thả đúng thứ tự các từ cho trước và kiểm tra đáp án!
Cập nhật ngày 21/05/2026

Hỏi đường – 问路 ----- Bài tập xếp câu - Luyện dịch Việt-Trung qua truyên ngắn! Kéo - thả đúng thứ tự các từ cho trước và kiểm tra đáp án!

Bạn làm bài nhé!

这辆自行车的辐条断了一根,需要更换。
Chiếc xe đạp này bị gãy một nan hoa, cần thay thế.
One of the bicycle spokes is broken and needs to be replaced.

Từ vựng liên quan

  • Vành xe: 车圈 (chē quān)
  • Moay-ơ (trục bánh): 花鼓 (huā gǔ)
  • Lốp xe: 轮胎 (lún tāi)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành Ô-TÔ tiếng Trung

Đặc điểm của nan hoa xe đạp

Nan hoa xe đạp có độ bền cao, trọng lượng nhẹ và được sắp xếp theo kiểu nan chéo hoặc song song để tăng độ chắc chắn. Chúng cần được căng đều để giữ cho bánh xe tròn và ổn định. Việc căn chỉnh và bảo dưỡng nan hoa thường xuyên giúp xe vận hành êm ái, an toàn.

Join group TỪ ĐIỂN để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

DOWNLOAD GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHỮ PHỒN THỂ

Ứng dụng thực tế

Nan hoa xe đạp không chỉ được dùng trong xe đạp truyền thống mà còn trong xe đạp thể thao, xe đạp leo núi, xe đạp điện. Đây là bộ phận cơ bản đảm bảo khả năng vận hành bền bỉ và hiệu quả của bánh xe.

Khoang tàu tiếng Trung là gì?

Xăng không chì tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận