Nhu mô là gì?
Nhu mô là cấu trúc mềm và mỏng trong cơ thể, thường được dùng để chỉ các mô có kết cấu nhẹ, ít tế bào cứng, dễ dàng bị biến dạng hoặc tổn thương. Từ này thường xuất hiện trong y học, mô học để miêu tả các bộ phận như mô não, mô tim, hoặc mô phổi.
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 薄壁组织 (bó bì zǔ zhī) (Danh từ) |
| 繁體字 | 薄壁組織 |
| English: |
Parenchyma
|
Kết bạn FB với Admin nhé: https://www.facebook.com/NhungLDTTg
Ví dụ tiếng Trung với từ 薄壁组织
薄壁组织是构成器官的主要部分。
Nhu mô là phần chính cấu thành các cơ quan.
Thin-walled tissue is the main component of organs.
Từ vựng liên quan
- 组织 (zǔ zhī) – Tổ chức
- 细胞 (xì bāo) – Tế bào
- 脏器 (zāng qì) – Cơ quan
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của từ “nhu mô”
Nhu mô thường được dùng trong y học để chỉ các mô mềm và mỏng, có tính đàn hồi thấp và dễ dàng bị biến dạng. Những mô này không có cấu trúc cứng, giúp tạo sự linh hoạt cho các cơ quan trong cơ thể, đồng thời dễ bị tổn thương dưới tác động của các yếu tố bên ngoài.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Thuật ngữ “nhu mô” thường được sử dụng trong các lĩnh vực như y học, sinh lý học, mô học để mô tả các cơ quan hoặc bộ phận có cấu trúc mềm, mỏng, dễ biến dạng. Những mô này đóng vai trò quan trọng trong chức năng của các cơ quan, như mô não, mô phổi, hoặc mô tim.
Chỉ số khối cơ thể (BMI) tiếng Trung là gì?
Nhân trắc học tiếng Trung là gì?

