Phân tích sự khác nhau giữa合计 và 总计
Phân tích sự khác nhau giữa 旅行 và 旅游
Phân tích sự khác nhau giữa 实际 và 实践
Làm bài tập xếp câu có đáp án MIỄN PHÍ:
环境/污染/最/之一/人类/重要/室外/风险/是/健康/因素/的/空气
TỰ HỌC TIẾNG QUẢNG ĐÔNG
Cập nhật ngày 24/05/2026
Bác nào thích tìm hiểu tiếng Quảng Đông thì mình có cuốn dạy bồi đây nhé! Cũng chia thành nhiều chủ đề với các đoạn hội thoại nhỏ nha!
推力轴承
Tuīlì zhóuchéng
Ổ trục đẩy thường dùng trong các máy phát điện thủy lực.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Quay lại Trang chủ
Tham khảo thêm từ vựng của chuyên mục PHỤ KIỆN
Admin hỗ trợ dịch thuật văn bản – CHI PHÍ HỢP LÝ
ĐT/ZALO: 0936.083.856

