Giấy tờ có giá là gì?
Giấy tờ có giá (Valuable papers / Securities) là chứng trị hoặc công cụ pháp lý xác nhận quyền sở hữu một tài sản hoặc quyền đòi nợ đối với một lượng giá trị tài chính nhất định, có khả năng giao dịch, chuyển nhượng, thế chấp hoặc lưu thông tự do trên thị trường tiền tệ và thị trường vốn.
Giấy tờ có giá 是指设立并证明持有人享有特定财产所有权、债权索取权或份额化资产权益的法定资本凭证。此类工具通过载明财产价值、确立到期兑付承诺,可在资本市场或货币市场上依法自由流通、转让、背书、质押及贴现,在汉语中正式术语统称为“有价证券”。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể / Phiên âm | 有价证券 / 票据 / 价值凭证
(Yǒujià zhèngquàn / Piàojù / Jiàzhí píngzhèng) |
| Tiếng Trung phồn thể | 有價證券 / 票據 / 價值憑證 |
| Tiếng Anh | Securities (Dùng chung cho chứng khoán/giấy tờ có giá) Valuable papers (Thường dùng trong hệ thống ngân hàng Việt Nam) |
500 từ chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng tiếng Trung
Ví dụ tiếng Trung về Giấy tờ có giá

DỊCH TRUNG - VIỆT CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây cũng là một bài Admin chia sẻ kinh nghiệm và quan điểm về việc dịch thuật rút ra trong quá trình làm việc của mình nhé!
商业银行向中央银行申请再贷款时,必须提供符合规定的有价证券作为质押物。
Khi ngân hàng thương mại xin vay tái cấp vốn tại ngân hàng trung ương, bắt buộc phải cung cấp các giấy tờ có giá phù hợp quy định để làm tài sản thế chấp.
Từ vựng chuyên ngành liên quan
- 短期有价证券 (Duǎnqī yǒujià zhèngquàn) – Giấy tờ có giá ngắn hạn (Kỳ phiếu, tín phiếu).
- 长期有价证券 (Chángqī yǒujià zhèngquàn) – Giấy tờ có giá dài hạn (Trái phiếu, cổ phiếu).
- 质押贷款 (Zhìyā dàikuǎn) – Vay thế chấp bằng cầm cố tài sản / Giấy tờ có giá.
- 背书转让 (Bèishū zhuǎnràng) – Chuyển nhượng bằng hình thức ký ký hậu.
- 再贴现率 (Zàitiēxiànlǜ) – Lãi suất tái chiết khấu (của Ngân hàng Nhà nước áp dụng cho các thương phiếu).
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của Giấy tờ có giá
Thuộc tính cấu thành cơ bản của nhóm công cụ tài chính này bao gồm tính xác thực pháp lý, tính thanh khoản và khả năng tạo ra thu nhập định kỳ cho nhà đầu tư.
Không giống như các hợp đồng dân sự thông thường, giá trị ghi trên các chứng chỉ này gắn liền trực tiếp với bản thân tờ giấy hoặc dữ liệu điện tử định danh; ai nắm giữ chứng từ gốc hoặc quyền sở hữu tài khoản hợp pháp sẽ là chủ thể duy nhất được hưởng các quyền lợi kinh tế ghi trên đó.
Ngoài ra, tính lưu thông tự do thông qua các nghiệp vụ chuyển nhượng, chiết khấu tại tổ chức tín dụng giúp các công cụ nợ này dễ dàng biến đổi thành tiền mặt, đóng vai trò điều tiết dòng tiền huyết mạch cho toàn bộ nền kinh tế.
该类金融资产的核心特征在于其法律权利与资本凭证本身的紧密结合性、高度清偿流动性及潜在的收益回报性。与常规债务契约不同,这类工具将抽象的财产权利具象化地凝结于特定的纸质票面或数字化电子登记系统之中。合法持有该权利凭证是向债务发行主体索取利息清偿或股息分红的唯一排他性前提。此外,其通过背书交付或二级市场集中交易实现的无障碍流转,使其具备极强的变现转换能力,在商业银行调节超额准备金与执行公开市场业务中担当核心媒介功能。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!
“Giấy tờ có giá” trong thực tế
Trong thực tiễn vận hành nghiệp vụ cấp tín dụng ngân hàng, tài trợ thương mại xuyên quốc gia và xử lý tài sản bảo đảm cho các khoản vay hợp vốn của tổ chức tài chính quốc tế, việc xác minh tính hợp pháp của danh mục chứng chỉ này đòi hỏi sự cẩn trọng pháp lý cao độ.
Khi xử lý biên dịch hợp đồng cầm cố, điều khoản vay thế chấp hay các báo cáo kiểm toán tài sản của doanh nghiệp Trung – Việt, biên dịch viên phải phân biệt rạch ròi các khái niệm để chuyển ngữ chuẩn xác, tránh gây rủi ro tranh chấp tài sản hữu hình.
Thêm vào đó, việc thẩm định đúng giá trị chiết khấu của sổ tiết kiệm, trái phiếu chính phủ là căn cứ pháp lý để các chi nhánh ngân hàng phê duyệt room tín dụng an toàn cho khách hàng doanh nghiệp.
在商业银行授信审批、跨境贸易融资项目落地以及多国银团联合贷款担保物权处置的金融实务中,针对各类存单、票据的合规性审查是一项风控极严的法律程序。在互译中越双语最高额质押合同、资产评估报告或大型合资企业内部审计案卷时,译员需精准拿捏不同凭证类别的法理权属特征,防止因错译引发标的物权属效力瑕疵。此外,对大额存单、国债贴现率及资产支持证券(ABS)底层现金流偿付账期的规范化转译,亦是外资银行分支机构科学测算客户授信额度、严控信贷资产质量穿透式监管的核心合规技术基础。
Đầu tư mạo hiểm tiếng Trung là gì?
Vốn ngắn hạn tiếng Trung là gì?
Phân tích kỹ thuật và mở rộng thuật ngữ
Hệ thống phân loại trong hệ thống ngân hàng (银行系统中的法理分类): Khi biên dịch hồ sơ tín dụng, cần làm rõ Giấy tờ có giá vô danh (无记名有价证券 – ai cầm là chủ sở hữu, chuyển nhượng bằng trao tay trực tiếp) và Giấy tờ có giá ký danh (记名有价证券 – ghi rõ tên người sở hữu, chuyển nhượng bắt buộc phải qua thủ tục đăng ký hoặc ký hậu 背书).
Nghiệp vụ trên thị trường mở (公开市场操作业务): Đây là công cụ đắc lực của Ngân hàng Trung ương. Các thuật ngữ như Mua kỳ hạn (买断式回购) hay Bán kỳ hạn (卖断式回购) giấy tờ có giá giúp điều tiết lượng cung tiền $M_2$ trên thị trường liên ngân hàng.
Ứng dụng chuyển ngữ công cụ nợ ngắn hạn: Việc tích lũy tốt các cặp từ như Tín phiếu kho bạc (国库券), Chứng chỉ tiền gửi (定期存单), Thương phiếu (商业票据) hỗ trợ dịch thuật viên xử lý các báo cáo lưu chuyển tiền tệ ngân hàng một cách lưu loát và sắc sảo nhất.

