Phơi nhiễm tiếng Trung là gì?

Phơi nhiễm là gì?

Phơi nhiễm là tình trạng con người hoặc sinh vật tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với tác nhân sinh học, hóa học, vật lý có khả năng gây hại cho sức khỏe. Trong y tế, dịch tễ học và an toàn lao động, phơi nhiễm thường liên quan đến hóa chất độc hại, vi sinh vật gây bệnh, bức xạ hoặc các yếu tố nguy cơ khác.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Phơi nhiễm tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung暴露 (bào lù) (Động từ/Danh từ)
English:Exposure

Ví dụ tiếng Trung với từ 暴露

File tập tô từ mới 25 bài - cuốn 301 câu đàm thoại tiếng Hoa
File chia thành các file nhỏ, bạn cần tập bài nào thì tải file đó nhé!
Cập nhật ngày 23/07/2026

File tập tô từ mới 25 bài - cuốn 301 câu đàm thoại tiếng Hoa
File chia thành các file nhỏ, bạn cần tập bài nào thì tải file đó nhé!

Xem ngay!

长期暴露在化学品中可能对健康有害。
Phơi nhiễm hóa chất trong thời gian dài có thể gây hại cho sức khỏe.
Long-term exposure to chemicals may be harmful to health.

Từ vựng liên quan

  • Nguy cơ: 风险 (fēng xiǎn)
  • Hóa chất độc hại: 有害化学品 (yǒu hài huà xué pǐn)
  • Bức xạ: 辐射 (fú shè)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành XỬ LÝ NƯỚC THẢI tiếng Trung

Đặc điểm của phơi nhiễm

Phơi nhiễm có thể xảy ra qua nhiều con đường như hít thở, tiếp xúc da, tiêu hóa hoặc bức xạ. Tác hại phụ thuộc vào loại tác nhân, nồng độ, thời gian tiếp xúc và khả năng đề kháng của cơ thể.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Quyển 1-bài 10-Ôn từ mới-làm bài tập xếp câu và điền từ

Ứng dụng thực tế

Trong y tế và dịch tễ học, khái niệm phơi nhiễm được sử dụng để đánh giá nguy cơ lây nhiễm bệnh, ngộ độc hoặc ảnh hưởng lâu dài đến sức khỏe. Trong an toàn lao động, việc kiểm soát phơi nhiễm là yếu tố then chốt để bảo vệ người lao động.

Hội chứng tự làm đau bản thân tiếng Trung là gì?

Men tim tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận