Phòng tập là gì?
Phòng tập là không gian được trang bị các thiết bị thể dục, dụng cụ luyện tập nhằm phục vụ nhu cầu rèn luyện sức khỏe, tăng cường thể lực và cải thiện vóc dáng cho cá nhân.
Phòng tập 是指配备健身器材,用于锻炼身体和增强体质的场所。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 健身房 (jiàn shēn fáng) (Danh từ) |
| 繁體字 | |
| English: | Gym / Fitness Center |
Ví dụ tiếng Trung với từ 健身房

Admin giới thiệu: Dụng cụ cắm hoa siêu tiện lợi; Hình của tui đó! Nó giúp mấy bà có một lọ hoa xòe đều rất Pro nhé!
icon video play
icon arrow left boldicon arrow right bold
Chia sẻ:
Đã thích (8)
MUA NGAY nhé! Lọ hoa đẹp đang chờ!我每天都会去健身房锻炼。
Tôi đi phòng tập để luyện tập mỗi ngày.
I go to the gym to work out every day.
Từ vựng liên quan
- 健身器材 – Thiết bị tập luyện
- 锻炼身体 – Rèn luyện cơ thể
- 健康 – Sức khỏe
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ vựng ngành in tiếng Trung
Đặc điểm của phòng tập
Phòng tập được trang bị đa dạng máy móc và dụng cụ tập luyện, có huấn luyện viên hỗ trợ và môi trường phù hợp cho nhiều hình thức rèn luyện thể chất.
健身房具有器材齐全、训练方式多样、环境专业的特点。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Phòng_tập được sử dụng phổ biến trong đời sống hiện đại, từ cá nhân rèn luyện sức khỏe đến các trung tâm thể hình, khách sạn và khu dân cư.
健身房广泛应用于社区、酒店和健身中心。
Đá luân lưu tiếng Trung là gì?
Lặn với bình khí tiếng Trung là gì?
