Tiếng xấu bay xa tiếng Trung là gì?

Tiếng xấu bay xa là gì?

Tiếng xấu bay xa là thành ngữ dùng để chỉ việc danh tiếng xấu, tai tiếng hoặc hành vi tiêu cực của một cá nhân hay tổ chức bị lan truyền rộng rãi, khiến nhiều người biết đến và đánh giá không tốt.
Tiếng xấu bay xa 是指不好的名声或负面行为被广泛传播。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Tiếng xấu bay xa tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể臭名远扬 (chòu míng yuǎn yáng) (Thành ngữ)
繁體字臭名遠揚
English:Ill fame spreads far and wide

Ví dụ tiếng Trung với từ 臭名远扬

DỊCH TRUNG - VIỆT CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây cũng là một bài Admin chia sẻ kinh nghiệm và quan điểm về việc dịch thuật rút ra trong quá trình làm việc của mình nhé!
Cập nhật ngày 04/06/2026

DỊCH TRUNG - VIỆT CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây cũng là một bài Admin chia sẻ kinh nghiệm và quan điểm về việc dịch thuật rút ra trong quá trình làm việc của mình nhé!

Bạn đọc bài nhé!

那家公司因丑闻而臭名远扬。
Công ty đó vì bê bối mà tiếng xấu lan xa.
That company became notorious because of a scandal.

Từ vựng liên quan

  • 名声 – Danh tiếng
  • 丑闻 – Bê bối
  • 负面评价 – Đánh giá tiêu cực

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành LOGISTICS tiếng Trung

Ý nghĩa của tiếng xấu bay xa

Tiếng xấu bay xa phản ánh tác động tiêu cực của hành vi sai trái, cho thấy danh tiếng xấu thường lan truyền nhanh và khó xóa bỏ trong xã hội.
臭名远扬强调负面名声传播快、影响深远。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Thành ngữ “tiếng xấu bay xa” thường được dùng trong giao tiếp, báo chí và văn viết để cảnh báo về hậu quả của hành vi sai trái trong kinh doanh và đời sống xã hội.
臭名远扬常用于描述个人或组织因不良行为而广为人知。

Đất chật người đông tiếng Trung là gì?

Ngậm máu phun người tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận