Quả nho tiếng Trung là gì?

Quả nho là gì?

Quả nho là loại trái cây nhỏ, mọc thành chùm, có vỏ mỏng, vị ngọt hoặc chua nhẹ. Nho có thể ăn tươi, làm nước ép, rượu vang hoặc dùng để chế biến thành nho khô. Đây là loại quả giàu vitamin, chất chống oxy hóa và rất tốt cho sức khỏe.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Quả nho tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung 葡萄 (pú táo) (Danh từ)
English: Grape

Ví dụ tiếng Trung với từ 葡萄

Mùa hè mùa đạp xe thể thao - Các bạn chuẩn bị săm xe dự phòng cho các cung đường nhé! Thay vèo cái xong để tiếp tục cùng đồng đội chinh phục cảnh đẹp của đất nước nhé!
Cập nhật ngày 23/04/2026

Mùa hè mùa đạp xe thể thao - Các bạn chuẩn bị săm xe dự phòng cho các cung đường nhé! Thay vèo cái xong để tiếp tục cùng đồng đội chinh phục cảnh đẹp của đất nước nhé!

Chỉ 50.000đ cho mùa hè rực rỡ!

这些葡萄很甜。
Những quả nho này rất ngọt.
These grapes are very sweet.

Từ vựng liên quan

  • Nho khô: 葡萄干 (pú táo gān)
  • Rượu vang: 葡萄酒 (pú táo jiǔ)
  • Chùm nho: 葡萄串 (pú táo chuàn)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ vựng ngành F&B tiếng Trung

Đặc điểm của quả nho

Nho có nhiều giống khác nhau như nho xanh, nho đỏ, nho tím, nho đen… với hương vị đa dạng. Đây là loại trái cây được trồng rộng rãi trên thế giới, giàu dưỡng chất, hỗ trợ tăng cường sức khỏe tim mạch và làm đẹp da.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

TẢI MIỄN PHÍ –  Trò chơi TÌM Ô CHỮ TIẾNG TRUNG – HSK1 – HSK6

Ứng dụng thực tế

Nho được sử dụng phổ biến trong ẩm thực, sản xuất đồ uống như nước ép và rượu vang, cũng như chế biến thành nho khô để bảo quản lâu dài. Ngoài ra, nho còn có nhiều tác dụng trong y học và chăm sóc sức khỏe.

Quả tỳ bà tiếng Trung là gì?

Quả trứng gà/lêkima tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận