Sứt hàm ếch là gì?
Sứt hàm ếch là dị tật bẩm sinh xảy ra khi môi hoặc vòm miệng của thai nhi không khép kín hoàn toàn trong quá trình phát triển, gây ra khe hở ở môi, hàm hoặc vòm miệng.
Trong y học, sứt hàm ếch có thể ảnh hưởng đến khả năng bú, phát âm, nghe và sự phát triển khuôn mặt của trẻ, nên thường cần được can thiệp phẫu thuật và theo dõi phục hồi chức năng sớm.
Sứt hàm ếch 是指胎儿在发育过程中,嘴唇或腭部未能完全闭合而形成的一种先天性缺陷,通常会导致唇部、上颌或腭部出现裂缝。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 腭裂 (è liè) (Danh từ) |
| 繁體字 | 顎裂 |
| English: | Cleft palate |
Ví dụ tiếng Trung với từ 腭裂

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?如果孩子出生后被诊断为腭裂,医生通常会建议尽早进行治疗。
Nếu trẻ được chẩn đoán bị sứt hàm ếch sau khi sinh, bác sĩ thường sẽ khuyên nên điều trị càng sớm càng tốt.
If a child is diagnosed with cleft palate after birth, doctors usually recommend early treatment.
Từ vựng liên quan
- 唇裂 – Hở môi
- 先天性缺陷 – Dị tật bẩm sinh
- 手术治疗 – Điều trị phẫu thuật
- 语言康复 – Phục hồi ngôn ngữ
Phân biệt sứt hàm ếch với các thuật ngữ liên quan
Sứt hàm ếch (腭裂) là tình trạng khe hở xuất hiện ở vòm miệng do cấu trúc này không đóng kín hoàn toàn trong thời kỳ bào thai.
Hở môi (唇裂) là dị tật bẩm sinh khiến môi trên bị tách ra một phần hoặc hoàn toàn, dễ nhận thấy ở bên ngoài khuôn mặt.
Hở môi – hở hàm ếch (唇腭裂) là tình trạng kết hợp cả khe hở ở môi và ở vòm miệng, mức độ ảnh hưởng thường rộng hơn so với từng dị tật riêng lẻ.
Cụm từ thường đi kèm với 腭裂
- 先天性腭裂 – Sứt hàm ếch bẩm sinh
- 腭裂修复手术 – Phẫu thuật sửa sứt hàm ếch
- 腭裂患儿 – Trẻ bị sứt hàm ếch
- 腭裂治疗 – Điều trị sứt hàm ếch
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của sứt hàm ếch
Sứt_hàm ếch là một dị tật bẩm sinh có thể ảnh hưởng đến chức năng ăn uống, phát âm và sự phát triển cấu trúc vùng miệng của trẻ nếu không được can thiệp kịp thời.
腭裂是一种先天性缺陷,如果没有及时干预,可能会影响儿童的进食、发音以及口腔结构的发育。
Trong nhiều trường hợp, trẻ bị sứt_hàm ếch cần được phối hợp điều trị giữa phẫu thuật, nha khoa, ngôn ngữ trị liệu và theo dõi y khoa lâu dài để đạt kết quả phục hồi tốt hơn.
在很多情况下,腭裂患儿需要接受手术、口腔治疗、语言训练以及长期医学随访,这样才能取得更好的康复效果。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Trong lĩnh vực y học, thuật ngữ sứt_hàm ếch được sử dụng để chẩn đoán, tư vấn điều trị và theo dõi phục hồi cho trẻ mắc dị tật bẩm sinh vùng miệng. Ngoài ra, thuật ngữ này còn xuất hiện trong hồ sơ bệnh án, tài liệu phẫu thuật và các chương trình can thiệp ngôn ngữ sau mổ.
在医学领域,腭裂这一术语常用于诊断、治疗建议以及对先天性口腔缺陷患儿的康复跟踪中。此外,这个词也经常出现在病历、手术资料和术后语言干预项目中。
Hệ số thanh thải creatinine tiếng Trung là gì?
Duy trì sự sống tiếng Trung là gì?

