营业外收入 營業外收入 Yíngyè wài shōurù
营业利润 營業利潤 Yíngyè lìrùn
Các bạn đã có Chứng chỉ HSK 5, HSK 6 chú ý: Luyện tập dịch Hợp đồng, văn bản để đảm bảo tỷ lệ xin việc thành công cao nhất nhé! Tham gia ngay: Chương trình luyện dịch văn bản và Hợp đồng ĐẶT MUA NGAY – SỔ TAY TỰ HỌC DỊCH TIẾNGTRUNG – ĐƯỢC […]
利息费用 利息費用 Lìxí fèiyòng
财务费用 財務費用 Cáiwù fèiyòng
研究费用 研究費用 Yán jiù fèiyòng
开办费 開辦費 Kāibàn fèi
负数余额 負數餘額 Fùshù yú’é
Thuế kinh doanh và thuế khác là gì? “Thuế kinh doanh và thuế khác” là thuật ngữ kế toán dùng để chỉ các khoản thuế phát sinh trong quá trình hoạt động kinh doanh, bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế tài nguyên, phí và lệ phí liên quan. […]




