减:营业成本 減:營業成本 Jiǎn: Yíngyè chéngběn
营业收入 營業收入 Yíngyè shōurù
对帐 對帳 Duì zhàng Đối chiếu sổ sách 核对 核對 Héduì Đối chiếu sổ sách
Trả góp 6 tháng 1 lần tiếng Trung là gì? – Trả góp 6 tháng 1 lần là hình thức thanh toán linh hoạt, cho phép khách hàng chia nhỏ khoản tiền cần thanh toán cho một sản phẩm hoặc dịch vụ thành các kỳ hạn bằng nhau, thường là 6 tháng/lần. Điều này giúp […]
半年结算 半年結算 Bànnián jiésuàn
资本公积 資本公積 Zīběn gōng jī
实收资本(或股本) 實收資本(或股本) Shí shōu zīběn (huò gǔběn)
Học dịch tiếng Trung DỄ như thế nào? Trải nghiệm HỌC DỊCH TIẾNG TRUNG ONLINE với câu này nhé: Mỗi bên chịu trách nhiệm mua bảo hiểm phần tài sản thuộc quyền sở hữu của mình 所有者权益(或股东权益) 所有者權益(或股東權益) Suǒyǒu zhě quányì (huò gǔdōng quányì)
负债合计 負債合計 Fùzhài héjì
长期应付款 長期應付款 Chángqí yìngfù kuǎn



