非流动资产 非流動資產 Fēi liúdòng zīchǎn
其他流动资产 其他流動資產 Qítā liúdòng zīchǎn Cộng Tài sản lưu động 流动资产合计
周转材料 周轉材料 Zhōuzhuǎn cáiliào
存货 存貨 Cúnhuò
Cách học tuy mới nhưng rất nên trải nghiệm LÀM BÀI TẬP LUYỆN DỊCH ONLINE với câu này nhé: 乙方不能在合同规定期限内供货,甲方有权解除合同并要求乙方赔偿甲方由此所造成的损失。 其他应收款 其他應收款 Qítā yīng shōu kuǎn Bài tập luyện dịch nội dung thực tế về Hợp đồng-KD
应收股利 應收股利 Yīng shōu gǔlì
应收利息 應收利息 Yīng shōu lìxí
Số tiền tạm ứng Số tiền tạm ứng là khoản tiền mà bên thuê hoặc bên mượn phải trả trước cho bên cho thuê hoặc bên cho vay trước khi thực hiện giao dịch chính thức. Khoản tiền này thường được sử dụng để đảm bảo rằng người nhận tạm ứng sẽ thực hiện nghĩa […]
应收账款 應收賬款 Yīng shōu zhàng kuǎn
应收票据 應收票據 Yīng shōu piàojù * Bảng cân đối tài sản



