Trục cam tiếng Trung là gì?

Trục cam là gì?

Trục cam là một bộ phận quan trọng trong động cơ đốt trong, có nhiệm vụ điều khiển sự đóng mở của các xu páp nạp và thải thông qua các cam. Hoạt động chính xác của trục cam giúp động cơ vận hành hiệu quả, tiết kiệm nhiên liệu và giảm khí thải. Đây là chi tiết không thể thiếu trong cấu tạo động cơ ô tô, xe máy và các loại máy móc cơ giới.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Trục cam tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung凸轮轴 (tū lún zhóu) (Danh từ)

凸輪軸

English:Camshaft

Ví dụ tiếng Trung với từ 凸轮轴

BÀI MỚI CẬP NHẬT: Ai là chủ ngựa?-谁是马的主人?-Luyện dịch Việt-Trung -  Kéo thả, có check đáp án ngay và hoàn toàn MIỄN PHÍ!
Cập nhật ngày 09/06/2026

BÀI MỚI CẬP NHẬT: Ai là chủ ngựa?-谁是马的主人?-Luyện dịch Việt-Trung - Kéo thả, có check đáp án ngay và hoàn toàn MIỄN PHÍ!

Bạn làm bài nhé!

凸轮轴控制发动机气门的开闭。
Trục cam điều khiển việc đóng mở xu páp của động cơ.
The camshaft controls the opening and closing of engine valves.

Từ vựng liên quan

  • Động cơ: 发动机 (fā dòng jī)
  • Xu páp: 气门 (qì mén)
  • Trục khuỷu: 曲轴 (qū zhóu)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

1000 từ ngành THỦY ĐIỆN tiếng Trung

Đặc điểm của trục cam

Trục cam thường được chế tạo bằng thép hợp kim hoặc gang, có độ bền cao và khả năng chịu mài mòn tốt. Thiết kế của cam trên trục quyết định thời điểm và độ mở của xu páp, ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu suất động cơ.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Đề #1 – Luyện thi HSK3 online – Miễn phí

Ứng dụng thực tế

Trục cam được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất và vận hành động cơ ô tô, xe máy, máy công nghiệp. Đây là chi tiết quan trọng đảm bảo động cơ hoạt động ổn định và bền bỉ.

Chế hòa khí tiếng Trung là gì?

Chiều cao tâm tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận