1- 信息管理者 Xìnxī guǎnlǐ zhě 2- 信息管理员 信息管理員 Xìnxī guǎnlǐ yuán 3- 信息主管 Xìnxī zhǔguǎn 4- 信息经理 信息經理 Xìnxī jīnglǐ Information manager
Hình từ internet 1- 防火档案柜 防火檔案櫃 Fánghuǒ dǎng’àn guì 2- 防火文件柜 防火文件櫃 Fánghuǒ wénjiàn guì Fire proof file cabinet
Trân trọng tiếng Trung là gì? –“Trân trọng” thể hiện sự đánh giá cao và lòng biết ơn đối với người nhận. Nó cũng cho thấy sự tôn trọng và lịch sự trong giao tiếp. Khi sử dụng “trân trọng” ở cuối văn bản, người viết muốn gửi gắm thông điệp về sự chân thành […]
方可 Fāng kě Từ này thường dùng trong câu mang tính chất điều kiện bắt buộc, đặc biệt rất hay gặp trong văn bản. Phải….mới được…
Nhân viên biên chế là gì? Nhân viên biên chế là người lao động làm việc chính thức, lâu dài trong một cơ quan, tổ chức hoặc doanh nghiệp. Họ thường được hưởng các chế độ ổn định như lương, bảo hiểm, chế độ nghỉ phép và có hợp đồng lao động dài hạn. Tham […]
受害雇员 受害僱員 Shòuhài gùyuán Aggrieved employee Tại sao bạn cần vở tập tô bộ thủ, chữ giản thể và chữ phồn thể? Kênh Youtube: luyendich tiengTrung [Tự học tiếng Trung] [Luyện nghe tiếng Trung] Vở tập tô từ mới theo cuốn 301 câu đàm thoại tiếng Hoa



