Bưu thiếp là gì?
Bưu thiếp là một tấm thiệp nhỏ bằng giấy cứng, thường có hình ảnh ở mặt trước và phần trống để viết lời nhắn ở mặt sau. Bưu thiếp được dùng để gửi lời chúc, thông điệp hoặc kỷ niệm từ các chuyến du lịch, sự kiện đặc biệt. Trước khi có email và mạng xã hội, bưu thiếp là một hình thức phổ biến để giao tiếp, thể hiện tình cảm và lưu giữ kỷ niệm.
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể | 明信片 (míng xìn piàn) (Danh từ) |
| 繁體字 | 明信片 |
| English: | Postcard |
Ví dụ tiếng Trung với từ 明信片
我从巴黎寄了一张明信片给你。
Tớ đã gửi cho bạn một tấm bưu thiếp từ Paris.
I sent you a postcard from Paris.
Từ vựng liên quan
- 邮局 (yóu jú) – Bưu điện
- 邮票 (yóu piào) – Tem thư
- 信封 (xìn fēng) – Phong bì
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của bưu thiếp
Bưu thiếp thường có kích thước nhỏ gọn, dễ gửi qua đường bưu điện mà không cần phong bì. Mặt trước in hình phong cảnh, di tích, hoặc biểu tượng đặc trưng của địa phương, còn mặt sau có phần dành cho người gửi viết lời chúc và địa chỉ người nhận. Ngày nay, bưu thiếp không chỉ là phương tiện liên lạc mà còn là vật sưu tầm mang giá trị nghệ thuật và văn hóa.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Bưu_thiếp được dùng phổ biến trong du lịch, sự kiện, hoặc làm quà tặng lưu niệm. Ngoài ra, nhiều người yêu thích sưu tập bưu_thiếp cổ, bưu_thiếp nghệ thuật hoặc bưu_thiếp có dấu bưu cục đặc biệt. Trong giáo dục, bưu_thiếp còn được sử dụng như công cụ học ngoại ngữ và trao đổi văn hóa giữa học sinh các nước.

