Thoái hóa cột sống tiếng Trung là gì?

Thoái hóa cột sống là gì?

Thoái hóa cột sống là tình trạng các đốt sống, đĩa đệm và khớp cột sống bị suy yếu dần theo thời gian, gây đau, cứng khớp và hạn chế vận động. Đây là bệnh lý cơ xương khớp phổ biến, thường gặp ở người trưởng thành và người lớn tuổi.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Thoái hóa cột sống tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể退行性脊柱 (tuì háng xìng jǐ zhù) (Danh từ)
繁體字
English:Degenerative spine / Spinal degeneration

Ví dụ tiếng Trung với từ 退行性脊柱

DỊCH TRUNG - VIỆT CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây cũng là một bài Admin chia sẻ kinh nghiệm và quan điểm về việc dịch thuật rút ra trong quá trình làm việc của mình nhé!
Cập nhật ngày 19/07/2026

DỊCH TRUNG - VIỆT CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây cũng là một bài Admin chia sẻ kinh nghiệm và quan điểm về việc dịch thuật rút ra trong quá trình làm việc của mình nhé!

Bạn đọc bài nhé!

医生说我的问题是退行性脊柱,需要坚持治疗。
Bác sĩ nói vấn đề của tôi là thoái hóa cột sống và cần kiên trì điều trị.
The doctor said my condition is degenerative spine disease and requires consistent treatment.

Từ vựng liên quan

  • 脊椎 – Cột sống
  • 疼痛 – Đau nhức
  • 治疗 – Điều trị

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của thoái hóa cột sống

Thoái hóa cột sống tiến triển chậm, gây ra tình trạng đau âm ỉ hoặc đau tăng khi vận động. Việc điều trị đúng cách giúp giảm đau, cải thiện vận động và hạn chế tiến triển nặng hơn.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Kiến thức về thoái hóa cột sống được ứng dụng rộng rãi trong y học, vật lý trị liệu và chăm sóc sức khỏe xương khớp. Người bệnh thường được khuyến nghị kết hợp điều trị y khoa, luyện tập và thay đổi lối sống để đạt hiệu quả tốt nhất.

Bốc hỏa tiếng Trung là gì?

Sốc độ cao tiếng Trung là gì?

[schema_auto_one]

Để lại một bình luận