Viêm bàng quang tiếng Trung là gì?

Viêm bàng quang là gì?

Viêm bàng quang là tình trạng nhiễm trùng hoặc viêm nhiễm ở bàng quang, thường do vi khuẩn gây ra. Bệnh gây ra các triệu chứng như tiểu buốt, tiểu rắt, đau vùng bụng dưới và có thể tái phát nhiều lần nếu không điều trị đúng cách.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Viêm bàng quang tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung膀胱炎 (páng guāng yán) (Danh từ)
English:Cystitis

Ví dụ tiếng Trung với từ 膀胱炎

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC CHỮ PHỒN THỂ
Học chữ phồn thể không hề khó, có công thức cả đấy nhé!
Cập nhật ngày 03/06/2026

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC CHỮ PHỒN THỂ
Học chữ phồn thể không hề khó, có công thức cả đấy nhé!

Bạn đọc bài nhé!

她因为膀胱炎常常感到小便疼痛。
Cô ấy thường bị đau khi đi tiểu do viêm bàng quang.
She often feels pain when urinating because of cystitis.

Từ vựng liên quan

  • Bàng quang: 膀胱 (páng guāng)
  • Nhiễm trùng: 感染 (gǎn rǎn)
  • Đi tiểu: 小便 (xiǎo biàn)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành MẠ ĐIỆN tiếng Trung

Đặc điểm của viêm bàng quang

Viêm bàng quang thường gặp ở phụ nữ nhiều hơn nam giới do cấu tạo đường tiết niệu. Nếu không điều trị kịp thời, bệnh có thể lan lên thận gây viêm thận – bể thận, rất nguy hiểm.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Bài tập dịch 6 – 外贸业务信函(1)

Ứng dụng thực tế

Trong y học, viêm bàng quang được điều trị chủ yếu bằng kháng sinh, kết hợp với việc uống nhiều nước và duy trì vệ sinh cá nhân. Người bệnh cũng cần tránh nhịn tiểu và nên khám sớm khi có triệu chứng bất thường.

Để lại một bình luận