Cột chống thủy lực là gì?
Cột chống thủy lực là thiết bị cơ khí sử dụng áp suất chất lỏng để tạo lực chống đỡ, thường dùng trong khai thác mỏ, xây dựng và các công trình cần gia cố tạm thời nhằm đảm bảo an toàn kết cấu.
Cột chống thủy lực 是一种利用液压原理提供支撑力的机械装置。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 液压支柱 (yè yā zhī zhù) (Danh từ) |
| 繁體字 | 液壓支柱 |
| English: | Hydraulic prop / Hydraulic support column |
Cột chống thủy lực đơn (Trong hầm lò)
单体液压支柱 / 單體液壓支柱 / Dān tǐ yèyā zhīzhù
Cột chống thủy lực hai chiều
双伸缩液压支柱 / 雙伸縮液壓支柱 / Shuāng shēnsuō yèyā zhīzhù
Ví dụ tiếng Trung với từ 液压支柱

Hỏi đường – 问路 ----- Bài tập xếp câu - Luyện dịch Việt-Trung qua truyện ngắn! Kéo - thả đúng thứ tự các từ cho trước và kiểm tra đáp án!
Bạn làm bài nhé!液压支柱在煤矿开采中起着重要的支撑作用。
Cột chống thủy lực đóng vai trò quan trọng trong khai thác mỏ than.
Hydraulic props play an important supporting role in coal mining.
Từ vựng liên quan
- 液压系统 – Hệ thống thủy lực
- 支撑设备 – Thiết bị chống đỡ
- 矿山机械 – Máy móc khai thác mỏ
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
1000 từ ngành THỦY ĐIỆN tiếng Trung
Đặc điểm của cột chống thủy lực
Cột chống thủy lực có khả năng chịu tải lớn, điều chỉnh chiều cao linh hoạt, vận hành an toàn và phù hợp với nhiều điều kiện địa chất khác nhau.
液压支柱具有承载能力强、调节灵活和安全可靠的特点。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Cột chống thủy_lực được sử dụng rộng rãi trong khai thác mỏ, hầm lò, công trình ngầm và các dự án xây dựng cần chống đỡ tạm thời để đảm bảo an toàn lao động.
液压支柱广泛应用于矿山、隧道及地下工程支护作业。

