Đối tượng bảo trợ xã hội tiếng Trung là gì?

Đối tượng bảo trợ xã hội là gì?

Đối tượng bảo trợ xã hội là những cá nhân hoặc nhóm người gặp hoàn cảnh khó khăn, không có khả năng tự đảm bảo cuộc sống và được Nhà nước hoặc cộng đồng hỗ trợ về vật chất, tinh thần theo quy định pháp luật.
Đối tượng bảo trợ xã hội 是指因特殊困难而需要国家或社会提供生活保障和帮助的人群。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Đối tượng bảo trợ xã hội tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể社会保障对象

(shè huì bǎo zhàng duì xiàng) (Danh từ)

繁體字社會保障對象
English:Social welfare beneficiary / Social welfare recipient

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 社会保障对象

Khá hack não với MINI GAME TÌM Ô CHỮ - Từ HSK1-HSK5; mỗi lần nhấn F5 hoặc nút Chơi lại, vị trí chữ bị xáo trộn, bạn chơi lại từ đầu nha!
Cập nhật ngày 09/06/2026

Khá hack não với MINI GAME TÌM Ô CHỮ - Từ HSK1-HSK5; mỗi lần nhấn F5 hoặc nút Chơi lại, vị trí chữ bị xáo trộn, bạn chơi lại từ đầu nha!

Bạn chơi nhé!

政府为社会保障对象提供基本生活补助。
Nhà nước cung cấp trợ cấp sinh hoạt cơ bản cho các đối tượng bảo trợ xã hội.
The government provides basic living allowances for social welfare beneficiaries.

Từ vựng liên quan

  • 社会救助 – Trợ giúp xã hội
  • 福利政策 – Chính sách phúc lợi
  • 困难群体 – Nhóm người khó khăn

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ vựng ngành F&B tiếng Trung

Đặc điểm của đối tượng bảo trợ xã hội

Đối tượng bảo trợ xã hội thường là người cao tuổi không nơi nương tựa, người khuyết tật nặng, trẻ em mồ côi hoặc người gặp hoàn cảnh đặc biệt khó khăn.
社会保障对象通常包括无依无靠的老人、重度残疾人、孤儿等特殊群体。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Chính sách bảo trợ xã hội giúp đảm bảo an sinh xã hội, hỗ trợ các đối tượng yếu thế ổn định cuộc sống và hòa nhập cộng đồng.
社会保障对象政策在社会福利体系中具有重要作用,保障弱势群体的基本生活。

Diện mạo thành phố tiếng Trung là gì?

Độ tuổi lao động tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận