Rừng trồng tiếng Trung là gì?

Rừng trồng là gì?

Rừng trồng là loại rừng được con người chủ động trồng mới bằng cây giống nhằm mục đích sản xuất gỗ, bảo vệ môi trường, phục hồi hệ sinh thái hoặc cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

Trong lâm nghiệp hiện đại, rừng trồng giúp tăng nguồn cung gỗ, giảm áp lực khai thác rừng tự nhiên và góp phần cải thiện độ che phủ rừng.

Rừng trồng 是指由人类通过人工栽培方式建立的森林,用于生产木材、保护环境、恢复生态系统或提供工业原料。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Rừng trồng tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể人工森林

(rén gōng sēn lín) (Danh từ)

繁體字
English:Planted Forest / Plantation Forest

500 từ ngành LOGISTICS tiếng Trung

Ví dụ tiếng Trung với từ 人工森林

DỊCH TRUNG - VIỆT CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây cũng là một bài Admin chia sẻ kinh nghiệm và quan điểm về việc dịch thuật rút ra trong quá trình làm việc của mình nhé!
Cập nhật ngày 04/06/2026

DỊCH TRUNG - VIỆT CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây cũng là một bài Admin chia sẻ kinh nghiệm và quan điểm về việc dịch thuật rút ra trong quá trình làm việc của mình nhé!

Bạn đọc bài nhé!

中国正在不断扩大人工森林的面积,以改善生态环境。
Trung Quốc đang không ngừng mở rộng diện tích rừng trồng để cải thiện môi trường sinh thái.
China is continuously expanding the area of planted forests to improve the ecological environment.

Từ vựng liên quan

  • 森林 – Rừng
  • 造林 – Trồng rừng
  • 林业 – Lâm nghiệp
  • 生态环境 – Môi trường sinh thái

Phân biệt rừng trồng với các thuật ngữ liên quan

Rừng trồng (人工森林) là loại rừng được con người trồng mới bằng cây giống và được quản lý theo mục đích sản xuất hoặc bảo vệ môi trường.

Rừng tự nhiên (天然林) là rừng hình thành tự nhiên mà không do con người trồng.

Trồng rừng (造林) là hoạt động trồng cây để hình thành hoặc phục hồi rừng.

Cụm từ thường đi kèm với 人工森林

  • 发展人工森林 – Phát triển rừng trồng
  • 扩大人工森林面积 – Mở rộng diện tích rừng trồng
  • 人工森林资源 – Tài nguyên rừng trồng
  • 人工森林建设 – Xây dựng rừng_trồng

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của rừng trồng

Rừng_trồng thường được hình thành bằng cách trồng cây theo quy hoạch, mật độ và chủng loại cây nhất định để phục vụ mục tiêu sản xuất hoặc bảo vệ môi trường.
人工森林通常按照一定的规划、密度和树种进行栽培,以满足生产或环境保护的需要。

Nhờ có sự quản lý của con người, rừng_trồng thường được chăm sóc, khai thác và tái trồng theo chu kỳ.
由于有人为管理,人工森林通常可以按照一定周期进行培育、采伐和再种植。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Rừng_trồng được sử dụng rộng rãi để cung cấp gỗ, nguyên liệu cho ngành giấy, sản xuất đồ gỗ và nhiều ngành công nghiệp khác. Ngoài ra, rừng_trồng còn giúp bảo vệ đất, giảm xói mòn và cải thiện môi trường sinh thái.
人工森林不仅用于提供木材和造纸原料,还可以防止水土流失并改善生态环境。

Cây nông nghiệp tiếng Trung là gì?

Lúa trổ đòng tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận