Chọc tủy tiếng Trung là gì?

Chọc tủy là gì?

Chọc tủy là thủ thuật y khoa nhằm lấy mẫu tủy xương để xét nghiệm, chẩn đoán và theo dõi các bệnh lý về máu.
Chọc tủy 骨髓穿刺是一种通过穿刺骨骼获取骨髓样本,用于医学检查和疾病诊断的医疗操作。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Chọc tủy tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 骨髓穿刺 (gǔ suǐ chuān cì) (Danh từ)
繁體字
English: Lumbar Puncture

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 骨髓穿刺

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC CHỮ PHỒN THỂ
Học chữ phồn thể không hề khó, có công thức cả đấy nhé!
Cập nhật ngày 23/05/2026

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC CHỮ PHỒN THỂ
Học chữ phồn thể không hề khó, có công thức cả đấy nhé!

Bạn đọc bài nhé!

为了明确诊断血液系统疾病,医生在充分评估患者身体状况并取得同意后,决定为其实施骨髓穿刺检查。
Để xác định chính xác bệnh lý về hệ tạo máu, bác sĩ sau khi đánh giá toàn diện tình trạng sức khỏe và được sự đồng ý của bệnh nhân đã tiến hành thủ thuật chọc tủy.
To make an accurate diagnosis of hematological diseases, the doctor decided to perform a bone marrow aspiration after careful evaluation and patient consent.

Từ vựng liên quan

  • 血液疾病 – Bệnh về máu
  • 医学检查 – Xét nghiệm y khoa
  • 诊断 – Chẩn đoán

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành THẨM MỸ – MỸ PHẨM tiếng Trung

Đặc điểm của chọc tủy

Chọc tủy là thủ thuật xâm lấn nhẹ, cần được thực hiện bởi nhân viên y tế có chuyên môn trong điều kiện vô trùng.
骨髓穿刺属于微创操作,需由专业医务人员在无菌条件下进行。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Chọc_tủy được ứng dụng rộng rãi trong chẩn đoán bệnh bạch cầu, thiếu máu và các rối loạn về tủy xương.
骨髓穿刺广泛应用于白血病、贫血及其他骨髓相关疾病的诊断。

Điều trị giảm đau tiếng Trung là gì?

Chăm sóc liên tục tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận