1- 启动电流 啟動電流 Qǐdòng diànliú 2- 起动电流 起動電流 Qǐdòng diànliú Starting current
Hình từ internet 肢端肥大症 肢端肥大症 Zhī duān féidà zhèng Acromegaly
Hình từ internet 鹿角状结石 鹿角狀結石 Lùjiǎo zhuàng jiéshí Staghorn calculus
全球(气候)变暖 全球(氣候)變暖 Quánqiú (qìhòu) biàn nuǎn 地球大气层变暖 地球大氣層變暖 Dìqiú dàqìcéng biàn nuǎn Global warming
雪花 Xuěhuā Snowflake
多云 多雲 Duōyún Dull
进气装置 進氣裝置 Jìn qì zhuāngzhì
1- 疾控中心 Jí kòng zhōngxīn 2- 疾病预防控制中心 疾病預防控制中心 Jíbìng yùfáng kòngzhì zhōngxīn Centers for Disease Control and Prevention (CDC)
方可 Fāng kě Từ này thường dùng trong câu mang tính chất điều kiện bắt buộc, đặc biệt rất hay gặp trong văn bản. Phải….mới được…
Hình từ internet 运尸袋 運屍袋 Yùn shī dài

