Bị đơn phản tố là gì?
Bị đơn phản tố là người bị kiện trong một vụ án dân sự nhưng đồng thời cũng có yêu cầu phản tố lại nguyên đơn để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình. Nói cách khác, đây là bị đơn có đưa ra yêu cầu ngược lại với yêu cầu khởi kiện ban đầu của nguyên đơn.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung | 反诉被告 (fǎn sù bèi gào) (Danh từ)
反訴被告 |
| English: | Counter-defendant |
Ví dụ tiếng Trung với từ 反诉被告

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC CHỮ PHỒN THỂ
Học chữ phồn thể không hề khó, có công thức cả đấy nhé!
反诉被告在庭上提出了新的请求。
Bị đơn phản tố đã đưa ra yêu cầu mới tại phiên tòa.
The counter-defendant raised a new claim in court.
Từ vựng liên quan
- Nguyên đơn: 原告 (yuán gào)
- Bị đơn: 被告 (bèi gào)
- Phản tố: 反诉 (fǎn sù)
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Chọn giày cao gót như thế nào?-高跟鞋怎么选-Bài song ngữ 26
Đặc điểm của bị đơn phản tố
Bị đơn phản tố là người chủ động đưa ra yêu cầu phản tố trong cùng vụ án, nhằm bảo vệ quyền lợi của mình hoặc yêu cầu tòa án giải quyết tranh chấp liên quan đến yêu cầu của nguyên đơn. Yêu cầu phản tố phải được nộp trong thời hạn quy định và có liên quan đến yêu cầu khởi kiện ban đầu.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Đề HSK4-2 – Xếp cụm từ thành câu-Đề mô phỏng
Ứng dụng thực tế
Trong thực tế tố tụng, bị đơn phản tố thường xuất hiện trong các vụ án dân sự, kinh tế, thương mại khi hai bên đều có yêu cầu độc lập với nhau. Việc xác định đúng tư cách của bị đơn phản_tố giúp tòa án giải quyết vụ án toàn diện và đảm bảo quyền lợi hợp pháp cho các bên.
Người biện hộ tiếng Trung là gì?
Lập vi bằng tiếng Trung là gì?

