Biện pháp hỗ trợ là gì?
Biện pháp hỗ trợ là các hành động, chính sách hoặc giải pháp được đưa ra nhằm giúp đỡ, thúc đẩy hoặc cải thiện một hoạt động, tổ chức hay cá nhân. Các biện pháp này có thể bao gồm hỗ trợ tài chính, kỹ thuật, đào tạo, tư vấn hoặc cải thiện cơ sở hạ tầng để đạt được mục tiêu mong muốn.
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 支持措施 (Danh từ) |
| 繁體字 | |
| English: | Support measures / Assistance measures |
Kết bạn FB với Admin nhé: https://www.facebook.com/NhungLDTTg
Ví dụ tiếng Trung với từ 支持措施
政府推出了一系列支持措施来帮助企业恢复生产。
Chính phủ đưa ra hàng loạt biện pháp hỗ trợ để giúp doanh nghiệp khôi phục sản xuất.
The government introduced a series of support measures to help businesses resume production.
Từ vựng liên quan
- 政策 – Chính sách
- 补助 – Trợ cấp
- 援助 – Viện trợ
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của biện pháp hỗ trợ
Biện pháp hỗ trợ có thể được áp dụng trong nhiều lĩnh vực như kinh tế, giáo dục, y tế, xã hội và sản xuất. Mục tiêu chính là giải quyết khó khăn, giảm tác động tiêu cực và tạo điều kiện thuận lợi để tổ chức hoặc cá nhân đạt được hiệu quả tốt hơn.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Biện pháp hỗ trợ được triển khai trong chính sách công, dự án phát triển, chương trình hỗ trợ doanh nghiệp, đào tạo nhân lực và an sinh xã hội. Các biện pháp có thể bao gồm miễn giảm thuế, tín dụng ưu đãi, chuyển giao công nghệ hoặc hỗ trợ kỹ thuật.
“Bằng văn bản” tiếng Trung là gì?
Đơn xin nghỉ ốm tiếng Trung là gì?
