Căn bậc hai là gì?
Căn bậc hai của một số là giá trị mà khi nhân nó với chính nó sẽ bằng số đã cho. Ví dụ, căn bậc hai của 9 là 3 vì 3 × 3 = 9. Ký hiệu căn bậc hai phổ biến là √. Trong toán học, khái niệm này được ứng dụng rộng rãi trong đại số, hình học, giải tích và nhiều lĩnh vực khoa học khác.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung | 平方根 (píng fāng gēn) (Danh từ) |
| English: | Square root |
Ví dụ tiếng Trung với từ 平方根

Admin giới thiệu: Hộp đựng thuốc 3 tầng cho gia đình - Nhỏ gọn, xinh xắn lắm, các bác nhé!
Mua hàng động viên Admin nhé!9 的平方根是 3。
Căn bậc hai của 9 là 3.
The square root of 9 is 3.
Từ vựng liên quan
- Bình phương: 平方 (píng fāng)
- Căn bậc ba: 立方根 (lì fāng gēn)
- Phương trình bậc hai: 二次方程 (èr cì fāng chéng)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ chuyên ngành giày tiếng Trung
Đặc điểm của căn bậc hai
Căn bậc hai có thể là số dương hoặc số âm (vì cả 3 × 3 và -3 × -3 đều bằng 9). Tuy nhiên, trong nhiều trường hợp, 平方根 mặc định được hiểu là căn số dương. Ngoài ra, căn bậc hai còn mở rộng trong số phức khi áp dụng cho các số âm.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Đề #2 – Luyện thi HSK3 online – Miễn phí
Ứng dụng thực tế
平方根 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như: tính toán hình học (độ dài cạnh tam giác vuông), giải phương trình bậc hai, xử lý tín hiệu, mô hình hóa khoa học và kỹ thuật. Đây là kiến thức nền tảng trong toán học và công nghệ hiện đại.
Số báo danh tiếng Trung là gì?
Lộ trình học tập tiếng Trung là gì?
