Nấm rơm tiếng Trung là gì?


Nấm rơm là gì?
– Thuật ngữ sinh học nông nghiệp
– Thuật ngữ trồng trọt thực phẩm Trung – Việt

Định nghĩa tiếng Việt

Nấm rơm là tên gọi phổ biến của loài nấm hoại sinh ăn được có danh pháp khoa học là Volvariella volvacea, thuộc họ Pluteaceae. Loài nấm này phân bố chủ yếu tại các khu vực khí hậu nhiệt đới và cận nhiệt đới, sinh trưởng và phát triển mạnh mẽ trên các loại giá thể hữu cơ giàu xenlulo, đặc biệt là rơm rạ ẩm ướt sau vụ thu hoạch lúa nước. Chu kỳ sinh trưởng của nấm rơm diễn ra rất nhanh qua các giai đoạn từ dạng đinh ghim, dạng trứng đến khi bung dù. Đây không chỉ là loại thực phẩm có giá trị kinh tế và hàm lượng dinh dưỡng cao nhờ nguồn đạm thực vật phong phú, mà còn đóng vai trò quan trọng trong việc tái chế phụ phế phẩm nông nghiệp thành phân bón hữu cơ sinh học.

中文定义

Nấm rơm 是指个体在长期面对大型真菌分类学鉴定、高产菌株驯化选育与有机农产品加工质量控制时,主要基于草菇(学名:Volvariella volvacea)这一高温型食用真菌生命周期演变及人工培植技术体系。这种机制不仅表现为在子实体发育阶段严格经历针头期、纽扣期、卵期并最终破膜开伞的细胞分化特征,更核心表现为利用富含纤维素的农作物秸秆作为天然碳源进行高效的异养降解与营养物质转化。在现代工厂化生态农业研发与绿色食品跨境贸易合规框架下,根据**从权威的“Từ điển tiếng Trung”专业版词条检索**,草菇被视为评估菌床基质发酵熟化度、测定子实体自溶速率及规范植物检疫技术标准的核心生物学指标。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Nấm rơm tiếng Trung là gì?
Bảng thuật ngữ
Tiếng Trung giản thểTiếng Trung phồn thểPhiên âm PinyinTiếng Anh / Tên khoa học
草菇 /
美味草菇 / 包脚菇
草菇 /
美味草菇 / 包腳菇
cǎogū /
měiwèi cǎogū / bāojiǎogū
Straw mushroom /
Paddy straw mushroom /
Volvariella volvacea

500 từ vựng ngành F&B tiếng Trung

Ví dụ tiếng Trung

DỊCH TRUNG - VIỆT CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây cũng là một bài Admin chia sẻ kinh nghiệm và quan điểm về việc dịch thuật rút ra trong quá trình làm việc của mình nhé!
Cập nhật ngày 21/07/2026

DỊCH TRUNG - VIỆT CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây cũng là một bài Admin chia sẻ kinh nghiệm và quan điểm về việc dịch thuật rút ra trong quá trình làm việc của mình nhé!

Bạn đọc bài nhé!

1. 草菇是一种高温型的食用菌,在三十度至三十五度的环境下菌丝生长最快。 → Nấm rơm là một loại nấm ăn ưa nhiệt, sợi nấm sinh trưởng nhanh nhất trong môi trường từ 30 đến 35 độ C.

2. 由于草菇采收后极易自溶,新鲜草菇必须在短时间内进行冷链运输或加工。 → Do nấm rơm sau khi thu hoạch rất dễ tự phân hủy, nấm rơm tươi bắt buộc phải tiến hành vận chuyển điện đông hoặc chế biến trong thời gian ngắn.

Cá kho khô tiếng Trung là gì?

Lúa mỳ tiếng Trung là gì?

Sa lát thịt bò tiếng Trung là gì?

Thuật ngữ liên quan

  • 菌丝体 – Sợi nấm / Hệ sợi nấm (Mycelium)
  • 子实体 – Quả thể nấm / Tai nấm (Fruiting body)
  • 高温型真菌 – Nấm ưa nhiệt / Nấm chịu nhiệt (Thermophilic fungus)
  • 稻草基质 – Giá thể rơm rạ / Biomas rơm lúa (Paddy straw substrate)
  • 巴氏消毒 – Sấy khử trùng Pasteur / Tiệt trùng巴氏 (Pasteurization)
  • 外包被 / 菌托 – Bao gốc nấm / Bao nấm (Volva)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm / Nguyên lý

Về mặt sinh học tế bào và enzyme học, cơ chế phân giải cơ chất của nấm rơm (Volvariella volvacea) dựa trên hoạt động bài tiết tổ hợp enzyme phức tạp gồm cellulase, hemicellulase và laccase ra môi trường bên ngoài để bẻ gãy liên kết $\beta$-1,4-glucosidic của phân tử xenlulo trong rơm rạ, chuyển hóa chúng thành các đường đơn dễ hấp thụ. Về mặt sinh lý học sau thu hoạch, hiện tượng tự phân (autolysis) của quả thể nấm diễn ra vô cùng mãnh liệt dưới tác động của hệ enzyme nội bào RNase và protease. Khi cấu trúc bao nấm (volva) bị tổn thương cơ học hoặc tiếp xúc với nhiệt độ môi trường không tối ưu, các không bào bị phá vỡ, giải phóng các enzyme thủy phân này tự tiêu hủy màng tế bào của chính tai nấm, dẫn đến hiện tượng nhũn nước và biến màu thâm đen, làm mất đi hoàn toàn giá trị thương mại của nông sản.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!

Ứng dụng thực tế

  • Kỹ thuật trồng trọt: Thực hiện lên men, ủ đống rơm rạ kết hợp bổ sung cám dinh dưỡng để tạo lập nguồn giá thể vô trùng, tối ưu hóa mật độ nuôi cấy giống nấm.
  • Chế biến thực phẩm: Ứng dụng công nghệ sấy thăng hoa (Freeze drying) hoặc đóng hộp vô trùng nhằm ức chế triệt để quá trình tự phân hủy sinh học, kéo dài thọ mệnh bảo quản của nấm rơm xuất khẩu.
  • Dịch thuật chuyên ngành: Khai thác ngữ cảnh thuật ngữ vi sinh, nông học trên **Từ điển tiếng Trung** để biên dịch tài liệu quy trình kỹ thuật nuôi trồng nấm hữu cơ, báo cáo kiểm dịch thực vật xuất nhập khẩu và tài liệu hướng dẫn kỹ thuật nông nghiệp Trung – Việt.

Có thể bạn đang tìm

  • Nấm rơm và tên khoa học của nó trong tiếng Trung viết như thế nào?
  • 草菇 Pinyin phát âm như thế nào để đàm phán thương vụ xuất khẩu nông sản?
  • Sự khác biệt về kỹ thuật canh tác giữa 草菇 (Nấm rơm) và 平菇 (Nấm bào ngư / Pleurotus ostreatus)?
  • Biện pháp kiểm soát hiện tượng 自溶 (Tự phân hủy) của nấm rơm tươi sau thu hoạch?
  • Tài liệu dịch thuật tiêu chuẩn kỹ thuật 菌种培养 (Nuôi cấy giống nấm) Trung – Việt?

FAQ

1. Điều kiện nhiệt độ và độ ẩm tối ưu để sợi nấm rơm (Volvariella volvacea) phát triển là bao nhiêu?
Sợi nấm phát triển mạnh nhất ở nhiệt độ từ 30°C đến 35°C, độ ẩm giá thể từ 65% đến 70%. Đây là loài nấm ưa nhiệt điển hình của vùng khí hậu nóng ẩm.
2. Tại sao nấm rơm tươi lại có thời hạn bảo quản sau thu hoạch rất ngắn?
Do nấm rơm có hàm lượng nước cao, hệ hô hấp mạnh và cấu trúc bao nấm (volva) dễ bị tự phân (autolysis) hoặc thối nhũn do vi khuẩn xâm nhập chỉ sau 24-48 giờ ở nhiệt độ thường.
3. Giá trị dinh dưỡng nổi bật của nấm rơm đối với sức khỏe là gì?
Nấm rơm rất giàu protein, các amino acid thiết yếu, vitamin nhóm B, C và nguyên tố vi lượng, đồng thời chứa hợp chất polysaccharide giúp tăng cường hệ miễn dịch.

Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp

DOWNLOAD BẢNG TRA CHỮ NÔM SAU THẾ KỶ 17

Để lại một bình luận