Quả thông tiếng Trung là gì?

Quả thông là gì?

Quả thông là cơ quan sinh sản của các loài cây họ thông, thường có dạng hình nón với nhiều vảy gỗ xếp lớp. Quả thông có vai trò bảo vệ và phát tán hạt, đồng thời được sử dụng rộng rãi trong trang trí, thủ công mỹ nghệ và nghiên cứu sinh học.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Quả thông tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể松果 (sōng guǒ) (Danh từ)
繁體字
English:Pine cone

Kết bạn FB với Admin nhé: https://www.facebook.com/NhungLDTTg

Ví dụ tiếng Trung với từ 松果

森林里遍地都是落下的松果。
Trong rừng có rất nhiều quả thông rơi xuống.
There are pine cones scattered all over the forest.

Từ vựng liên quan

  • 松树 (sōng shù) – Cây thông
  • 种子 (zhǒng zǐ) – Hạt giống
  • 树林 (shù lín) – Khu rừng

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của quả thông

Quả thông có cấu trúc cứng, gồm nhiều vảy gỗ xếp xoay quanh trục. Khi chín, các vảy mở ra để phát tán hạt. Tùy từng loài thông, quả thông có kích thước lớn nhỏ khác nhau và thường được thu gom làm vật liệu trang trí hoặc nghiên cứu sinh học thực vật.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Quả-thông được dùng trong trang trí, đặc biệt trong mùa lễ hội, làm phụ kiện thủ công mỹ nghệ, sản xuất tinh dầu và nghiên cứu sự phát tán hạt của thực vật hạt trần. Ở một số nơi, quả_thông còn được sử dụng làm chất đốt hoặc nguyên liệu chế tác đồ lưu niệm.

Rễ cọc tiếng Trung là gì?

Lá xương sông tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận