Tế bào sừng tiếng Trung là gì?

 

Tế bào sừng là gì?

Tế bào sừng là loại tế bào chủ yếu cấu tạo nên lớp biểu bì của da, có vai trò bảo vệ cơ thể khỏi các tác nhân bên ngoài như vi khuẩn, tia UV và mất nước.

Chúng trải qua quá trình biệt hóa từ lớp đáy lên bề mặt da, dần trở nên cứng và giàu keratin.

Tế bào sừng是指构成皮肤表皮的主要细胞类型,在分化过程中逐渐富含角蛋白,并起到保护机体免受外界损伤的作用。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Tế bào sừng tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 角朊细胞 (jiǎo ruǎn xì bāo) (Danh từ)
繁體字 角朊細胞
English: Keratinocyte

500 từ ngành THẨM MỸ – MỸ PHẨM tiếng Trung

Ví dụ tiếng Trung với từ 角朊细胞

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
Cập nhật ngày 20/04/2026

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@

240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?

角朊细胞在皮肤屏障中起着重要作用,可以防止水分流失并抵御外界刺激。
Tế bào sừng đóng vai trò quan trọng trong hàng rào bảo vệ da, giúp ngăn mất nước và chống lại các kích thích từ môi trường.
Keratinocytes play an important role in the skin barrier, preventing water loss and protecting against external stimuli.

Từ vựng liên quan

  • 表皮 – Biểu bì
  • 角蛋白 – Keratin
  • 皮肤 – Da
  • 细胞分化 – Biệt hóa tế bào
  • 屏障功能 – Chức năng hàng rào

Phân biệt tế bào sừng với các thuật ngữ liên quan

Tế bào sừng (角朊细胞) là tế bào chính của lớp biểu bì, có chức năng bảo vệ và tạo keratin.

Tế bào sắc tố (黑色素细胞) là tế bào tạo melanin, quyết định màu da và bảo vệ khỏi tia UV.

Tế bào miễn dịch da (朗格汉斯细胞) tham gia vào phản ứng miễn dịch và bảo vệ cơ thể khỏi tác nhân gây bệnh.

Cụm từ thường đi kèm với 角朊细胞

  • 角朊细胞分化 – Sự biệt hóa tế bào sừng
  • 角朊细胞功能 – Chức năng tế bào sừng
  • 表皮角朊细胞 – Tế bào sừng biểu bì
  • 角朊细胞增殖 – Tăng sinh tế bào sừng
  • 角朊细胞损伤 – Tổn thương tế bào sừng

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của tế bào sừng

Tế bào sừng chiếm phần lớn các tế bào trong lớp biểu bì và có khả năng liên kết chặt chẽ với nhau để tạo thành hàng rào bảo vệ vững chắc. Trong quá trình phát triển, chúng di chuyển từ lớp đáy lên lớp sừng, đồng thời tích lũy keratin và mất dần nhân tế bào. Quá trình này giúp da trở nên bền vững và chống lại các yếu tố gây hại từ môi trường như vi khuẩn, hóa chất và tia cực tím.

Ngoài ra, tế bào sừng còn tham gia vào quá trình miễn dịch tại chỗ và đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì độ ẩm của da.


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Tế_bào sừng được nghiên cứu rộng rãi trong lĩnh vực da liễu, mỹ phẩm và y học tái tạo.

Trong mỹ phẩm, việc hiểu rõ hoạt động của tế_bào sừng giúp phát triển các sản phẩm dưỡng da, chống lão hóa và phục hồi hàng rào bảo vệ da.

Trong y học, tế_bào sừng còn được sử dụng trong nghiên cứu bệnh lý da như vảy nến, viêm da và ung thư da, góp phần nâng cao hiệu quả điều trị và chăm sóc sức khỏe.

Chất điện giải tiếng Trung là gì?

Nguyên bào sợi tiếng Trung là gì?

Bã nhờn tiếng Trung là gì?

 

Để lại một bình luận