Chưa từng kết hôn là gì?
Chưa từng kết hôn là trạng thái của một người chưa từng lập gia đình hoặc chưa từng đăng ký kết hôn hợp pháp.
Thuật ngữ này thường được sử dụng trong hồ sơ cá nhân, pháp lý hoặc điều tra dân số để xác định tình trạng hôn nhân.
Chưa từng kết hôn 是指一个人截至目前从未结过婚,也未进行过合法婚姻登记的状态。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 迄未结婚 (qì wèi jié hūn) (Tính từ) |
| 繁體字 | 迄未結婚 |
| English: | Never married |
Combo 400 câu giao tiếp + 500 từ vựng trong nhà máy sx ba-lô, túi xách bằng tiếng Trung
Ví dụ tiếng Trung với từ 迄未结婚

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!
Chỉ 251.000đ cho mùa hè rực rỡ!他已经三十多岁了,但仍然迄未结婚。
Anh ấy đã hơn 30 tuổi nhưng vẫn chưa từng kết hôn.
He is over 30 years old but has never been married.
Từ vựng liên quan
- 未婚 – Chưa kết hôn
- 单身 – Độc thân
- 已婚 – Đã kết hôn
- 离婚 – Ly hôn
- 婚姻状况 – Tình trạng hôn nhân
Phân biệt với các khái niệm liên quan
Chưa từng kết hôn (迄未结婚) là chưa từng kết hôn trong quá khứ.
Chưa kết hôn (未婚) là trạng thái hiện tại chưa kết hôn.
Độc thân (单身) là khái niệm rộng hơn, có thể bao gồm ly hôn hoặc góa.
Cụm từ thường đi kèm
- 婚姻状况:迄未结婚 – Tình trạng hôn nhân: chưa từng kết hôn
- 一直未婚 – Luôn chưa kết hôn
- 保持单身 – Giữ trạng thái độc thân
- 登记结婚 – Đăng ký kết hôn
- 合法婚姻 – Hôn nhân hợp pháp
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Thiết quân luật tiếng Trung là gì?
Đặc điểm của trạng thái chưa từng kết hôn
Người chưa từng kết hôn chưa từng trải qua quan hệ hôn nhân hợp pháp. Trạng thái này thường được dùng trong hồ sơ hành chính và pháp lý để xác định rõ tình trạng cá nhân.
Thuật ngữ này giúp phân biệt với người đã ly hôn hoặc góa.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Hiện đang độc thân tiếng Trung là gì?
Ứng dụng thực tế
Thuật ngữ này thường xuất hiện trong hồ sơ xin việc, hồ sơ visa, giấy tờ hành chính và các tài liệu pháp lý nhằm xác định chính xác tình trạng hôn nhân của cá nhân.
Nó cũng được sử dụng trong thống kê dân số và nghiên cứu xã hội.
Tình tiết tăng nặng tiếng Trung là gì?
Đại diện pháp nhân tiếng Trung là gì?

