Trái phiếu chuyển đổi là gì?
Trái phiếu chuyển đổi (Convertible bond) là một loại chứng khoán nợ hỗn hợp do công ty cổ phần phát hành, cho phép chủ sở hữu trái phiếu có quyền nhưng không có nghĩa vụ chuyển đổi trái phiếu đó thành một số lượng cổ phiếu phổ thông nhất định của chính doanh nghiệp phát hành theo tỷ lệ và mức giá được xác định trước trong phương án phát hành.
Trái phiếu chuyển đổi 是指上市公司或股份有限公司依法发行的一种兼具债权与股权双重衍生内嵌属性的混合型证券金融工具。该有价证券的持有人在享有常规固定利息收益及期满还本请求权的同时,获赋予了一项在特定存续期内、依事先约定的转换比例与转股价格,将其所持债券本金自愿转换为发行公司普通股股票的内含期权选择权。在汉语资本市场数字化清算与证券法理实务中,其官方规范核心术语定名为“可转换债券”或简称为“可转债”。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể / Phiên âm | 可转换债券 / 可转债 / 可转换公司债
(Kězhuǎnhuàn zhàiquàn / Kězhuǎnzhài / Kězhuǎnhuàn gōngsīzhài) |
| Tiếng Trung phồn thể | 可轉換債券 / 可轉債 / 可轉換公司債 |
| Tiếng Anh | Convertible bond Convertible debt / CB |
500 từ chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng tiếng Trung
Ví dụ tiếng Trung về Trái phiếu chuyển đổi

TỰ HỌC TIẾNG QUẢNG ĐÔNG
Bác nào thích tìm hiểu tiếng Quảng Đông thì mình có cuốn dạy bồi đây nhé! Cũng chia thành nhiều chủ đề với các đoạn hội thoại nhỏ nha!
由于大盘震荡,该公司决定发行可转换债券以降低直接融资的票面利息成本。
Do thị trường chung biến động mạnh, công ty này quyết định phát hành trái phiếu chuyển đổi nhằm hạ thấp chi phí lãi suất danh nghĩa của việc huy động vốn trực tiếp.
Từ vựng chuyên ngành liên quan
- 转股价格 / 转换比例 (Zhuǎngǔ jiàgé / Zhuǎnhuàn bǐlì) – Giá chuyển đổi / Tỷ lệ chuyển đổi cổ phần.
- 强制赎回条款 (Qiángzhì shúhuí tiáokuǎn) – Điều khoản mua lại bắt buộc / Quyền chọn thu hồi của tổ chức phát hành.
- 回售保护期 (Huíshòu bǎohùqī) – Giai đoạn bảo hộ quyền bán lại trái phiếu cho doanh nghiệp.
- 稀释每股收益 (Xīshì měigǔ shōuyì) – Thu nhập trên mỗi cổ phiếu bị pha loãng (Diluted EPS).
- 纯债券价值 / 转换价值 (Chún zhàiquàn jiàzhí / Zhuǎnhuàn jiàzhí) – Giá trị trái phiếu thuần túy / Giá trị chuyển đổi hiện hành.
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của Trái phiếu chuyển đổi
Cơ chế cấu trúc định giá và phòng ngừa rủi ro của trái phiếu chuyển đổi vận hành dựa trên lý thuyết bất đối xứng lợi nhuận của quyền chọn tài chính. Đối với nhà đầu tư, công cụ này cấu thành một tấm lưới bảo vệ vốn an toàn: nếu giá cổ phiếu trên thị trường sụt giảm xuống dưới mức kỳ vọng, trái chủ có thể chọn giải pháp không chuyển đổi và tiếp tục giữ trái phiếu để đáo hạn nhận lại gốc và lãi suất coupon định kỳ.
Ngược lại, khi doanh nghiệp phát hành tăng trưởng vượt bậc kéo theo thị giá cổ phiếu bùng nổ, việc kích hoạt quyền chuyển đổi sẽ chuyển hóa trạng thái từ chủ nợ thành cổ đông, thụ hưởng lợi nhuận thặng dư vốn tối đa.
Đối với cơ cấu tài chính doanh nghiệp, việc phát hành trái phiếu chuyển đổi giúp hoãn binh áp lực pha loãng cổ phần ngay lập tức và tiết kiệm dòng tiền chi trả cổ tức trong giai đoạn dự án chưa phát sinh doanh thu ròng.
该金融工具的资产定价机制与风险管理拓扑逻辑,深层次构建于衍生期权非对称性获利的核心技术资产之上。针对二级市场投资者而言,可转债在底层构筑了“进可攻、退可守”的内生防御矩阵:一旦标的股票市价在存续期内持续低于转股价格,持券人可依法放弃行使转股权,将其视作普通信用债持有至期满,以索回法定票面本息。倘若发行主体基本面爆发驱动股价冲高,投资者则可通过执行转股指令切入所有者权益序列,最大化榨取资本利得溢价。在企业财务资本结构层面,可转债作为延期股权融资渠道,不仅能在项目建设前期有效对冲即期股权稀释引发的EPS震荡,亦能凭借其普遍低于普通公司债的低息附息率,极大地优化企业的当期自由现金流储备。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!
“Trái phiếu chuyển đổi” trong thực tế
Trong thực tiễn cấu trúc các thương vụ mua bán sáp nhập (M&A), thu xếp vốn cho dự án bất động sản, hay lập hồ sơ đại chúng hóa niêm yết chéo tại các định chế tài chính Trung – Việt, quy trình pháp lý của trái phiếu chuyển đổi chịu sự ràng buộc rất ngặt nghèo của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
Khi xử lý biên dịch Bản cáo bạch (Prospectus), Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông về phương án phát hành riêng lẻ, hay hợp đồng bảo lãnh phát hành song ngữ, dịch thuật viên cần am hiểu thấu đáo các thuật ngữ toán học tài chính để chuyển ngữ chính xác cơ chế điều chỉnh giá khi xảy ra sự kiện pha loãng (như chia cổ tức bằng cổ phiếu, phát hành bổ sung).
Sự chuẩn xác của các điều khoản về quyền hoán đổi là ranh giới pháp lý ngăn ngừa tranh chấp lợi ích giữa nhóm cổ đông hiện hữu và các quỹ đầu tư nước ngoài.
在跨境跨国并购(M&A)、大型工业基础设施结构化融资,以及外资企业赴两地证券交易所依循上市地规则重组IPO的资本实务中,可转债的底层契约条款涉及极高的法理准入合规羁束。在互译诸如双语《债券募集说明书》、股东大会关于定向增发可转债的专项决议案、以及银团包销保荐协议时,译员对金融工程专用词汇(例如精确表述因分红派息、送股等技术性事项引致的转股价格下修公允公式计算演算法)的无缝对仗转换,是阻断跨国诉讼风险的刚性门槛。白纸黑字的转股条款在法理上构成了制衡大股东道德风险、维持原持股高管与外资私募股权投资基金(PE)间财务利益动态博弈均衡的最高行政契约准则。
Đơn vị tính tiếng Trung là gì?
Gian lận tài chính tiếng Trung là gì?
Phân tích kỹ thuật và mở rộng thuật ngữ
Các điều khoản kỹ thuật cốt lõi trong hợp đồng phát hành (可转债契约内嵌条款分类): Tài liệu tài chính đầu tư luôn mổ xẻ cấu trúc trái phiếu dựa trên 3 điều khoản chính: Điều khoản mua lại (赎回条款 – Cho phép doanh nghiệp mua lại trước hạn khi giá cổ phiếu vượt ngưỡng quy định), Điều khoản bán lại (回售条款 – Cho phép nhà đầu tư bán lại cho công ty nếu giá cổ phiếu giảm sâu liên tục) và Điều khoản điều chỉnh giảm giá chuyển đổi (向下修正条款 – Doanh nghiệp chủ động giảm giá chuyển đổi để khuyến khích chuyển thành cổ phiếu).
Các chỉ số định giá tài chính kỹ thuật (可转债量化金融评估指标): Khi dịch thuật các báo cáo phân tích chứng khoán, biên dịch viên cần nằm lòng các công thức: Phí thặng dư chuyển đổi (转股溢价率), Giá trị lý thuyết (理论价值 – Tính theo mô hình Black-Scholes), và Cổ phiếu cơ sở / Cổ phiếu tham chiếu (正股 / 标的股票).
Ứng dụng chuyển ngữ công cụ chứng khoán phái sinh: Việc tích lũy tốt các cặp từ như Tổ chức xếp hạng tín nhiệm (信用评级机构), Đợt phát hành ra công chúng (公开发行), Ngày bắt đầu chuyển đổi (转股起始日) và Cam kết không pha loãng (反稀释保护) giúp dịch thuật viên hoàn thành xuất sắc các phiên dịch phòng họp cấp cao, đàm phán hợp đồng đầu tư chiến lược giữa các định chế tài chính lớn.

