Sữa lên men là gì?
Sữa lên men (Fermented milk) là sản phẩm sữa thu được từ quá trình lên men sữa tươi hoặc các sản phẩm từ sữa bằng tác động của các chủng vi khuẩn lactic đặc hiệu, làm giảm độ pH và gây ra hiện tượng đông tụ protein (casein), giữ nguyên hoặc bổ sung thêm các lợi khuẩn sống có ích cho hệ tiêu hóa.
Sữa lên men 是指以生鲜牛乳(或羊乳)或乳制品为主要原料, 经杀菌、均质工艺后, 核心引入特定的乳酸菌(如德氏乳杆菌保加利亚亚种和唾液链球菌嗜热亚种等)或其他有益菌群进行生物发酵生化反应而制成的乳制品。在发酵乳酸菌的新陈代谢作用下, 原料乳中的乳糖降解转化为乳酸, 进而导致物料体系的 pH 值降至酪蛋白等电点(约 4.6)以下, 诱发乳清蛋白解离并形成凝胶网络结构。该类产品在食品安全国家标准与生化工业标准中规范定名为“发酵乳”。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể / Phiên âm | 发酵乳 / 风味发酵乳 / 酸乳 (Fājiàorǔ / Fēngwèi fājiàorǔ / Suānrǔ) |
| Tiếng Trung phồn thể | 發酵乳 / 風味發酵乳 / 酸乳 |
| Tiếng Anh | Fermented milk Flavoured fermented milk / Yogurt |
500 từ vựng ngành F&B tiếng Trung
Ví dụ tiếng Trung về Sữa lên men

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!
根据食品安全国家标准,发酵乳中的乳酸菌游离活菌数在出厂时不得低于每毫升一百万个。
Theo tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia, số lượng lợi khuẩn lactic sống trong sữa lên men không được thấp hơn một triệu đơn vị trên mỗi mililit khi xuất xưởng.
Từ vựng chuyên ngành liên quan
- 乳酸菌活性菌株 (Rǔsuānjūn huóxìng jūnzhū) – Chủng vi khuẩn lactic hoạt tính / Men vi sinh sống.
- 酪蛋白凝胶化 (Làodànbái níngjiāohuà) – Sự gel hóa / Đông tụ của protein casein.
- 总酸度 / 吉尔涅尔度 (Zǒng suāndù / Jí’ěrniè’ěrdù) – Độ axit tổng / Độ Thörner (°T).
- 益生菌活菌数 (Yìshēngjūn huójūnshù) – Mật độ lợi khuẩn sống / Tổng số khuẩn CFU.
- 巴氏杀菌热处理 (Bāshì shājūn rèchǔlǐ) – Xử lý nhiệt trùng Pasteur.
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của Sữa lên men
Bản chất sinh hóa và cơ chế lưu biến học của sữa lên men liên quan trực tiếp đến hoạt động chuyển hóa cơ chất của các chủng vi sinh vật được cấy vào. Trong pha lên men chính, vi khuẩn chuyển hóa đường đường lactose thành axit lactic, tạo nên vị chua đặc trưng và giải phóng các peptide hoạt sinh có lợi thông qua quá trình thủy phân protein béo sữa.
Theo tiêu chuẩn chất lượng Codex quốc tế, sữa lên men được phân chia thành hai nhánh lớn dựa trên trạng thái sau lên men: loại chứa khuẩn sống nguyên bản và loại đã qua xử lý nhiệt trùng (tất sát khuẩn) để kéo dài thời hạn bảo quản ở nhiệt độ thường.
Việc kiểm soát nhiệt độ ủ (thường duy trì ở mức 42°C đến 45°C) và cân bằng động học giữa axit hóa và tổng hàm lượng chất khô (không béo) là các thông số kỹ thuật cốt lõi để ngăn ngừa hiện tượng tách huyết thanh sữa (rỉ nước) phá vỡ cấu trúc mịn màng của sản phẩm.
该乳制品的生物化学特性与流变学流体性状,深度取决于所接种外源微生物菌种的底物代谢动力学。在主体核心发酵周期内,发酵剂利用乳糖产生乳酸,赋予产品标志性的呈味物质(如双乙酰、乙醛),并通过降解乳蛋白质释放出具有高度生物活性的功能性肽类。依联合国粮农组织与世界卫生组织(FAO/WHO)国际食品法典标准(Codex),发酵乳根据最终活菌状态被严格拆分为两大技术分支:保持天然原生活菌活性的非热处理产品,以及经由后续巴氏杀菌杀灭活菌以实现常温长效贮存的热处理发酵乳。精确调控发酵罐内的恒温培育靶点(通常维持在 42°C 至 45°C)并精密配比酸度滴定指标与非脂乳固体(SNF)含量,是工业化预防“乳清析出”及保障凝乳质地细腻度的关键工艺控制参数。
Join group TỪ ĐIển TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!
“Sữa lên men” trong thực tế
Trong thực tiễn thẩm định công bố chất lượng thực phẩm nhập khẩu, đăng ký mã số doanh nghiệp xuất khẩu sữa sang Trung Quốc (Mã lệnh 248 của Tổng cục Hải quan Trung Quốc GACC), hoặc thiết lập quy trình kiểm nghiệm vi sinh phòng Lab phân tích giữa các doanh nghiệp sữa Trung – Việt, định danh kỹ thuật của dòng sữa lên men yêu cầu sự chuẩn xác tuyệt đối về mặt pháp lý.
Khi biên dịch Giấy chứng nhận phân tích thành phần (COA), Hồ sơ kỹ thuật sản phẩm (Product Specification), hay quy chuẩn đo lường lý hóa song ngữ, dịch thuật viên cần phân biệt rõ giữa Sữa lên men nguyên chất (发酵乳 – Không bổ sung phụ gia) và Sữa lên men có bổ sung hương vị (风味发酵乳 – Cho phép thêm thắt thạch, trái cây, đường với tỷ lệ sữa tối thiểu 80%) để áp đúng phân nhóm thuế quan HS Code khi khai báo hải quan.
在跨境进口食品合规注册备案、境外乳品生产企业中国GACC海关248号令注册资质申报、以及中越合资大型乳业集团中央实验室(R&D)微观微生物检测公文往来实务中,针对发酵乳的技术品类界定在法律法理上具有极其严苛的排他性。在互译诸如双语《成分分析检测报告》(COA)、《产品技术规格书》或国家理化卫生控制检验规程时,翻译团队必须高度严谨地厘清“纯发酵乳”(原料仅为乳与发酵剂)与“风味发酵乳”(允许外源性添加糖、果粒、增稠剂等,但乳固体含量占比必须强力锚定在 80% 以上)的底层定义差异,以阻断因海关HS商品编码错配引致的进境申报违规或退运惩戒风险。
Thịt vịt hầm nấm tiếng Trung là gì?
Phân tích kỹ thuật và mở rộng thuật ngữ
Phân loại chi tiết theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (按食品安全国家标准的精细分类): Hệ thống tiêu chuẩn quốc gia GB (Trung Quốc) hay TCVN (Việt Nam) phân chia rất rõ: Sữa lên men (发酵乳), Sữa lên men bổ sung hương vị (风味发酵乳), Sữa chua nguyên bản (酸乳 – Chỉ dùng 2 chủng khuẩn đặc hiệu Bulgaricus và Thermophilus) và Sữa chua bổ sung hương vị (风味酸乳).
Cơ cấu vi sinh học và chủng men cấy (发酵剂与菌种工程相关术语): Khi làm việc với chuyên gia R&D ngành sữa, cần nắm chắc: Men mồi / Men giống (发酵剂 / 菌种), Vi khuẩn hiếu khí và kỵ khí (需氧菌与厌氧菌), Kháng thể thực khuẩn thể (噬菌体污染 – Nguy cơ làm hỏng mẻ lên men) và Khả năng chịu axit dạ dày (耐胃酸存活率 – Tiêu chí của sữa chua lợi khuẩn probiotic).
Ứng dụng chuyển ngữ dây chuyền chế biến sữa: Việc tích lũy các cặp từ như Hệ thống tiệt trùng UHT (超高温灭菌系统), Máy đồng hóa hai cấp (二级均质机), Bồn ủ lên men cách nhiệt (保温发酵罐) và Quy trình đóng gói vô trùng (无菌包装工艺) giúp dịch thuật viên hoàn thành xuất sắc các buổi dịch thực địa tại nhà máy sản xuất sữa, chuyển giao công nghệ làm sạch tại chỗ CIP tự động.

