Từ chối tiếng Trung là gì?

Từ chối là gì?

Từ chối là hành động không chấp nhận, không đồng ý hoặc không tiếp nhận một đề nghị, yêu cầu hay ý kiến nào đó. Từ này thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày, công việc, học tập và các tình huống xã hội.
Từ chối 是指对他人的请求、建议或提议表示不接受、不同意的行为。该词常用于日常交流、工作和社会交往中。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Từ chối tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể拒绝 (jù jué) (Động từ)
繁體字拒絕
English:Refuse / Reject

Ví dụ tiếng Trung với từ 拒绝

他礼貌地拒绝了这个请求。
Anh ấy đã lịch sự từ chối yêu cầu này.
He politely refused the request.

Từ vựng liên quan

  • 同意 – Đồng ý
  • 接受 – Tiếp nhận
  • 请求 – Yêu cầu

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành XỬ LÝ NƯỚC THẢI tiếng Trung

Đặc điểm của từ chối

Từ chối hay khước từ thể hiện quan điểm cá nhân và ranh giới trong giao tiếp. Tùy vào ngữ cảnh và cách diễn đạt, từ_chối có thể mang sắc thái lịch sự, mềm mỏng hoặc dứt khoát.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Từ_chối thường được sử dụng trong giao tiếp đời sống, môi trường công việc, email, văn bản hành chính và các tình huống cần phản hồi lời mời hoặc yêu cầu.

Lội ngược dòng tiếng Trung là gì?

Giá trị nhân văn tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận