Vân đá tiếng Trung là gì?

 

 

Vân đá là gì?

Vân đá (Stone texture / Marble grain) là các đường nét, hoa văn, mảng màu sắc phân bố ngẫu nhiên hoặc theo quy luật trên bề mặt đá, được hình thành do sự tích tụ, biến đổi của các thành phần khoáng chất khác nhau trong quá trình kiến tạo địa chất triệu năm hoặc qua công nghệ tạo vân nhân tạo.

Vân đá 是指岩石在漫长的地质演变、高温高压地壳运动中,因多种矿物成分的沉淀、交织与结晶分布不均,而在天然石材表面自然形成的独特线条、斑块或纹理构型。这一物理特征亦可通过现代工艺在人造石或瓷砖表面进行高精度仿制复刻,在汉语中专业术语称为“石纹”或“石材纹理”。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Vân đá tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể / Phiên âm 石纹 / 石材纹理 / 大理石纹

(Shíwén / Shícái wénlǐ / Dàlǐshí wén)

Tiếng Trung phồn thể 石紋 / 石材紋理 / 大理石紋
Tiếng Anh Stone grain
Marble texture

Combo 300 câu giao tiếp – 1000 từ vựng Bất động sản tiếng Trung

Ví dụ tiếng Trung về Vân đá

Khá hack não với MINI GAME TÌM Ô CHỮ - Từ HSK1-HSK5; mỗi lần nhấn F5 hoặc nút Chơi lại, vị trí chữ bị xáo trộn, bạn chơi lại từ đầu nha!
Cập nhật ngày 03/06/2026

Khá hack não với MINI GAME TÌM Ô CHỮ - Từ HSK1-HSK5; mỗi lần nhấn F5 hoặc nút Chơi lại, vị trí chữ bị xáo trộn, bạn chơi lại từ đầu nha!

Bạn chơi nhé!

这款高档大理石板材的石纹非常流畅,适合做客厅的电视背景墙。
Đường vân đá của tấm đá cẩm thạch cao cấp này rất mượt mà, thích hợp làm vách nền ti vi phòng khách.

Từ vựng chuyên ngành liên quan

  • 天然石纹 (Tiānrán shíwén) – Vân đá tự nhiên.
  • 高仿石纹瓷砖 (Gāofǎng shíwén cízhuān) – Gạch men giả vân đá cao cấp.
  • 对纹拼接 (Duìwén pīnjiē) – Ghép đối vân / Thi công nối vân đá (Bookmatch).
  • 乱纹 / 任意纹理 (Luànwén / Rènyì wénlǐ) – Vân đá tự do / Vân ngẫu nhiên không theo quy luật.
  • 石材色差 (Shícái sèchā) – Độ lệch màu / Sự khác biệt màu sắc của đá.

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của Vân đá

Giá trị thẩm mỹ và tính độc bản của đá tự nhiên phụ thuộc hoàn toàn vào cấu trúc hình thái của hệ đường vân trên bề mặt. Đối với đá granite hay đá marble tự nhiên, các dải vân được tạo ra từ sự có mặt của các oxit sắt, bùn sét, silicat hay đá vôi, phân tách thành các mạng lưới đường chỉ sắc nét hoặc các mảng mây mờ ảo tạo nên hiệu ứng thị giác có chiều sâu.

Ngược lại, trong ngành công nghiệp sản xuất vật liệu nhân tạo như đá thạch anh (Quartz) hay đá nung kết (Sintered Stone), hệ đường nét này được thiết kế kỹ thuật hóa bằng máy in phun kỹ thuật số 3D cao cấp, mô phỏng lại hoàn hảo cấu trúc tự nhiên để vừa đạt tính mỹ thuật tinh tế vừa khắc phục nhược điểm dễ nứt gãy dọc theo mạch vân của đá tự nhiên.

该空间饰面元素的艺术表达与核心商业价值,全然取决于其多维脉络的生成机理与物理分布状态。在天然花岗岩或大理石晶体中,各类错综复杂的线状裂隙或片状色带,本质上是铁锰氧化物、黏土矿物或碳酸盐在沉积重结晶过程中的残留痕迹,在微观上形成了不可复制的层理空间纵深感。而在现代化高端岩板或人造石英石的工程制造中,此类视觉构型则完全依赖于工业级三维数码喷墨打yìn及布料系统进行智能化复刻,既确保了工业化量产时的美学连贯性,又有效规避了天然板材因晶体内部应力不均沿纹理方向发生断裂的固有工艺缺陷。

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!

“Vân đá” trong thực tế

Tại các dự án khách sạn 5 sao, trung tâm thương mại cao cấp hay biệt thự sang trọng do các đơn vị thiết kế nội thất và nhà thầu hoàn thiện nước ngoài triển khai, khâu chọn mẫu và nối ghép đường vân đá luôn đòi hỏi thợ kỹ thuật có tay nghề cực cao.

Khi dịch thuật các bản vẽ chi tiết thi công (Shop drawing), bảng phân loại phối màu vật liệu nội thất hay biên bản nghiệm thu hạng mục ốp lát Trung – Việt, người dịch cần nắm rõ các thuật ngữ chuyên ngành về cách xử lý đường vân để diễn đạt chuẩn xác ý đồ của kiến trúc sư.

Việc kiểm soát độ trùng khớp của vân đá tại các khu vực nhạy cảm như sảnh lớn, mặt bàn bếp hay vách mặt tiền là tiêu chuẩn khắt khe để đảm bảo dự án được chủ đầu tư nghiệm thu thuận lợi.

在奢华五星级酒店大堂、高端商业综合体及中外合资豪宅精装项目的墙地面铺贴实务中,板材的选料以及石纹对纹拼接(如任意连续纹或镜像对称)往往是决定室内整体视觉档次的关键节点。在互译中越双语深化的施工图纸(Shop drawing)、建筑室内装饰材料色彩样板表或大理石精细饰面工程验收批案卷时,译员应对排版放样、断纹修补等深化工艺术语进行精准对译,以严谨传达主创设计师的艺术理念。此外,针对大堂主背景墙、弧形吧台等核心视线焦点处石纹自然延伸度的技术合规核验,亦 market 了工程监理判定施工班组工艺是否达标的硬性技术考量。

Gang dẻo tiếng Trung là gì?

Cột chống thủy lực tiếng Trung là gì?

Phân tích kỹ thuật và mở rộng thuật ngữ

Kỹ thuật ghép vân đá kinh điển (石材对纹铺贴工艺): Trong các tài liệu thi công biệt thự, cần chú ý thuật ngữ Ghép đối vân dạng mở sách (倒影对纹 / 书本对纹 – Bookmatch), nghĩa là hai tấm đá liền kề có đường vân đối xứng nhau như một trang sách mở ra, và Ghép liên vân (顺纹拼接 – Slip-match), các đường vân chạy liên tục theo một hướng kéo dài.

Phân loại vân theo hình thái (按纹理形态特征分类): Tài liệu kỹ thuật định danh rất nhiều dáng vân như Vân tia chớp (闪电纹), Vân hạt cát (细砂纹), Vân dạng dải sóng (条带状纹理), Vân mây khói (烟雨效果纹理) để định vị mã sản phẩm trong catalogue.

Thuật ngữ xử lý lỗi bề mặt: Việc tích lũy các cụm từ như Vết rạn theo mạch vân (沿纹理裂隙), Trám keo epoxy sửa vân (环氧树脂修补), Độ bóng bề mặt đá (石材表面光泽度) giúp dịch thuật viên tự tin hỗ trợ kỹ sư và giám sát trực tiếp tại đại công trường.

 

Để lại một bình luận