Ajinomoto tiếng Trung là gì?

Ajinomoto là gì?

Ajinomoto là tên gọi thương mại của bột ngọt (monosodium glutamate – MSG), một gia vị được sử dụng rộng rãi để tăng vị umami, giúp món ăn trở nên đậm đà và hấp dẫn hơn. Đây là sản phẩm được sản xuất theo quy trình lên men tự nhiên từ nguyên liệu như mía, sắn hoặc ngô, đảm bảo an toàn và đáp ứng tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Ajinomoto tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể味之素 (Ajinomoto) (Danh từ)
繁體字
English:Ajinomoto / Monosodium glutamate (MSG)

Kết bạn FB với Admin nhé: https://www.facebook.com/NhungLDTTg

Ví dụ tiếng Trung với từ 味之素

这道菜加一点味之素味道会更鲜美。
Thêm một chút Ajinomoto sẽ giúp món ăn trở nên đậm vị hơn.
Adding a bit of Ajinomoto enhances the umami flavor of the dish.

Từ vựng liên quan

  • 调味品 (gia vị)
  • 鲜味 (vị umami)
  • 烹饪 (nấu nướng)

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của Ajinomoto

Ajinomoto có khả năng tạo vị umami tự nhiên, giúp món ăn trở nên hài hòa và hấp dẫn hơn mà không làm thay đổi màu sắc hay mùi vị cơ bản của nguyên liệu. Sản phẩm được sản xuất theo công nghệ hiện đại, đảm bảo độ tinh khiết cao và an toàn cho sức khỏe khi sử dụng đúng liều lượng.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Ajinomot.o được sử dụng rộng rãi trong nấu ăn gia đình, nhà hàng, công nghiệp thực phẩm và chế biến đồ ăn nhanh. Nhờ khả năng tăng độ ngon miệng, Ajinomot.o trở thành một trong những gia vị phổ biến nhất trên thế giới.

Cây thường xuân tiếng Trung là gì?

Thiết bị tản nhiệt tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận