Bài tiết là gì?
Bài tiết là quá trình cơ thể loại bỏ các chất thải, chất dư thừa hoặc sản phẩm chuyển hóa ra ngoài nhằm duy trì cân bằng nội môi và đảm bảo hoạt động sinh lý bình thường.
Trong thực tế, quá trình bài tiết diễn ra thông qua nhiều cơ quan như thận, phổi, da và hệ tiêu hóa, giúp cơ thể loại bỏ các chất độc hại.
Bài tiết 是指机体将代谢废物、多余物质排出体外的过程,以维持体内环境的稳定。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 分泌 (fēn mì) (Động từ) |
| 繁體字 | |
| English: | Secretion / Excretion |
Ví dụ tiếng Trung với từ 分泌

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!
Chỉ 251.000đ cho mùa hè rực rỡ!人体通过腺体分泌各种物质,例如激素和消化液,以维持正常生理功能。
Cơ thể con người thông qua các tuyến để bài_tiết nhiều chất như hormone và dịch tiêu hóa nhằm duy trì chức năng sinh lý bình thường.
The human body secretes various substances such as hormones and digestive fluids to maintain normal physiological functions.
Từ vựng liên quan
- 排泄 – Thải ra
- 代谢 – Chuyển hóa
- 腺体 – Tuyến
- 激素 – Hormone
Phân biệt bài tiết với các thuật ngữ liên quan
Bài_tiết (分泌) là quá trình cơ thể tạo ra và giải phóng các chất như hormone hoặc dịch sinh học.
Thải ra (排泄) là quá trình loại bỏ chất thải ra khỏi cơ thể như nước tiểu hoặc mồ hôi.
Chuyển hóa (代谢) là toàn bộ các phản ứng sinh hóa diễn ra trong cơ thể để duy trì sự sống.
Cụm từ thường đi kèm với 分泌
- 分泌激素 – Bài tiết hormone
- 分泌液体 – Bài tiết chất lỏng
- 腺体分泌 – Tuyến bài tiết
- 过度分泌 – Bài_tiết quá mức
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của quá trình bài tiết
Quá trình bài_tiết giúp cơ thể duy trì sự cân bằng nội môi, loại bỏ chất độc và điều hòa các chức năng sinh lý.
分泌过程有助于维持体内平衡,排除有害物质并调节生理功能。
Các tuyến trong cơ thể như tuyến nội tiết và ngoại tiết đóng vai trò quan trọng trong việc bài tiết các chất cần thiết.
体内的内分泌腺和外分泌腺在物质分泌过程中起着重要作用。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Trong y học và sinh học, việc nghiên cứu quá trình bài_tiết giúp hiểu rõ hơn về hoạt động của cơ thể, từ đó hỗ trợ chẩn đoán và điều trị các bệnh liên quan đến rối loạn nội tiết hoặc chức năng bài tiết.
在医学和生物学中,对分泌过程的研究有助于理解人体功能,并用于诊断和治疗相关疾病。
Bệnh bụi phổi silic tiếng Trung là gì?

