Chất béo là gì?
Chất béo là hợp chất hữu cơ không tan trong nước, có vai trò quan trọng trong việc cung cấp năng lượng và cấu tạo tế bào sống. Đây là thuật ngữ phổ biến trong y học, dinh dưỡng và hóa sinh.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung | 脂肪 (zhī fáng) (Danh từ) |
| English: | Fat / Lipid |
Ví dụ tiếng Trung với từ 脂肪

Admin giới thiệu: Dụng cụ cắm hoa siêu tiện lợi; Hình của tui đó! Nó giúp mấy bà có một lọ hoa xòe đều rất Pro nhé!
icon video play
icon arrow left boldicon arrow right bold
Chia sẻ:
Đã thích (8)
MUA NGAY nhé! Lọ hoa đẹp đang chờ!摄入过多的脂肪会导致肥胖。
Nạp quá nhiều chất béo có thể gây béo phì.
Consuming too much fat can lead to obesity.
Từ vựng liên quan
- 肥胖 (féi pàng) – Béo phì
- 营养 (yíng yǎng) – Dinh dưỡng
- 卡路里 (kǎ lù lǐ) – Calo
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của chất béo
Chất béo có hai nhóm chính: chất béo bão hòa (saturated fat) và chất béo không bão hòa (unsaturated fat). Ngoài chức năng dự trữ năng lượng, chất_béo còn giúp hấp thu vitamin tan trong dầu (A, D, E, K) và duy trì cấu trúc màng tế bào.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Trong đời sống, chất_béo có trong dầu ăn, bơ, thịt, hạt và sữa. Việc cân bằng lượng chất_béo trong khẩu phần ăn giúp duy trì sức khỏe tim mạch, giảm nguy cơ béo phì và các bệnh chuyển hóa.
Thiết bị tản nhiệt tiếng Trung là gì?
