Đầu tư mạo hiểm tiếng Trung là gì?

 

Đầu tư mạo hiểm là gì?

Đầu tư mạo hiểm là hình thức đầu tư vốn vào các doanh nghiệp khởi nghiệp hoặc dự án có tiềm năng tăng trưởng cao nhưng đi kèm với mức độ rủi ro lớn.

Nhà đầu tư mạo hiểm thường chấp nhận rủi ro để đổi lấy cơ hội thu được lợi nhuận lớn nếu doanh nghiệp phát triển thành công.

Đầu tư mạo hiểm 是指将资金投入具有高成长潜力但风险较大的初创企业或项目的一种投资方式,投资者通过承担风险以获取更高回报。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Đầu tư mạo hiểm tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 风险投资 (fēng xiǎn tóu zī) (Danh từ)
繁體字 風險投資
English: Venture capital

500 từ ngành XỬ LÝ NƯỚC THẢI tiếng Trung

Ví dụ tiếng Trung với từ 风险投资

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!
Cập nhật ngày 20/04/2026

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!

Chỉ 251.000đ cho mùa hè rực rỡ!

许多科技初创公司依赖风险投资来支持其早期发展和市场扩展。
Nhiều công ty khởi nghiệp công nghệ phụ thuộc vào đầu tư mạo hiểm để hỗ trợ giai đoạn phát triển ban đầu và mở rộng thị trường.
Many tech startups rely on venture capital to support their early development and market expansion.

Từ vựng liên quan

  • 投资人 – Nhà đầu tư
  • 初创企业 – Doanh nghiệp khởi nghiệp
  • 股权投资 – Đầu tư vốn cổ phần
  • 融资 – Gọi vốn
  • 回报率 – Tỷ suất lợi nhuận

Phân biệt đầu tư mạo hiểm với các thuật ngữ liên quan

Đầu tư mạo hiểm (风险投资) tập trung vào các doanh nghiệp mới, tiềm năng cao nhưng rủi ro lớn.

Đầu tư cổ phiếu (股票投资) là việc mua cổ phần của các công ty đã niêm yết trên thị trường chứng khoán.

Đầu tư thiên thần (天使投资) là hình thức đầu tư sớm hơn, thường do cá nhân thực hiện với quy mô nhỏ hơn so với đầu tư mạo hiểm.

Cụm từ thường đi kèm với 风险投资

  • 获得风险投资 – Nhận đầu tư mạo hiểm
  • 风险投资公司 – Công ty đầu tư mạo hiểm
  • 风险投资基金 – Quỹ đầu tư mạo hiểm
  • 进行风险投资 – Thực hiện đầu tư mạo hiểm
  • 吸引风险投资 – Thu hút đầu tư mạo hiểm

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Chuỗi giá trị tiếng Trung là gì?

Đặc điểm của đầu tư mạo hiểm

ĐTMH có đặc điểm là mức độ rủi ro cao nhưng tiềm năng lợi nhuận cũng rất lớn. Nhà đầu tư thường tham gia vào giai đoạn đầu của doanh nghiệp, không chỉ cung cấp vốn mà còn hỗ trợ về chiến lược, quản trị và kết nối mạng lưới.

Ngoài ra, khoản đầu tư thường mang tính dài hạn và phụ thuộc vào khả năng tăng trưởng của doanh nghiệp. Nếu thành công, lợi nhuận có thể rất cao, nhưng cũng có khả năng mất toàn bộ vốn nếu dự án thất bại.


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Nợ khống tiếng Trung là gì?

Ứng dụng thực tế

ĐTMH đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái khởi nghiệp, giúp các doanh nghiệp non trẻ có nguồn lực để phát triển sản phẩm, mở rộng thị trường và cạnh tranh.

Các lĩnh vực thường thu hút ĐTMH bao gồm công nghệ, fintech, trí tuệ nhân tạo, y tế và thương mại điện tử.

Nhiều công ty lớn hiện nay như Google, Facebook hay Alibaba đều từng nhận vốn ĐTMH trong giai đoạn đầu, từ đó phát triển mạnh mẽ và trở thành tập đoàn toàn cầu.

Phí quản lý tiếng Trung là gì?

Chiến lược tiếng Trung là gì?

 

Để lại một bình luận