Hiệu điện thế là gì?
– Thuật ngữ kỹ thuật điện và vật lý lý thuyết
– Thuật ngữ hệ thống năng lượng và điện tử Trung – Việt
Định nghĩa tiếng Việt
Hiệu điện thế (còn gọi là điện áp) là đại lượng vật lý đặc trưng cho khả năng thực hiện công của điện trường khi di chuyển một điện tích giữa hai điểm. Nói một cách đơn giản, hiệu_điện thế đóng vai trò như áp lực hay sức đẩy điện động lực, ép các hạt mang điện tự do dịch chuyển có hướng qua linh kiện dẫn điện để tạo thành dòng điện trong một mạch kín.
中文定义
Hiệu điện thế 是指个体在长期面对电路分析、电力系统运维与电子元器件设计时,电场中两点之间电势的高低差(即电位差)体系。这种机制不仅表现为在单位上以伏特(V)为衡量标准、可通过伏特表或示波器进行精确测量,更核心表现为作为推动自由电荷定向移动形成电流的根本动力,决定着电路中能量传输与转换的效率。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể | Tiếng Trung phồn thể | Phiên âm Pinyin | Tiếng Anh |
|---|---|---|---|
| 电压 / 电位差 / 伏特差 | 電壓 / 電位差 / 伏特差 | diànyā / diànwèichā / fútèchā | Voltage / Electric potential difference / Electric tension |
Ví dụ tiếng Trung

File tập tô từ mới 25 bài - cuốn 301 câu đàm thoại tiếng Hoa
File chia thành các file nhỏ, bạn cần tập bài nào thì tải file đó nhé!
1. 变压器的主要功能是在输电过程中升高或降低交流电压。 → Chức năng chính của máy biến áp là tăng hoặc hạ hiệu_điện thế xoay chiều trong quá trình truyền tải điện.
2. 如果电路两端的电压过高,可能会烧毁敏感的电子元件。 → Nếu hiệu_điện thế ở hai đầu mạch điện quá cao, có thể làm cháy các linh kiện điện tử nhạy cảm.
Thuật ngữ liên quan
- 电流 – Cường độ dòng điện (Electric current)
- 电阻 – Điện trở (Electrical resistance)
- 交流电压 (AC) – Hiệu điện thế xoay chiều (Alternating current voltage)
- 直流电压 (DC) – Hiệu điện thế một chiều (Direct current voltage)
- 额定电压 – Hiệu điện thế định mức / Điện áp định mức (Rated voltage)
- 降压 / 升压 – Hạ áp / Tăng áp (Step-down / Step-up)
Đặc điểm / Nguyên lý
Về mặt điện từ học, hiệu_điện thế giữa hai điểm A và B được định nghĩa là công cần thiết để di chuyển một đơn vị điện tích dương từ A đến B trong điện trường ($U_{AB} = V_A – V_B$). Trong mạng lưới truyền tải điện năng, hiệu_điện thế cao (cao áp) được sử dụng để giảm thiểu tối đa tổn hao năng lượng do tỏa nhiệt trên đường dây dẫn theo quy tắc P_loss = (P^2 * R) / U^2. Trong kỹ thuật điện tử, các mức hiệu_điện thế nhỏ chuẩn hóa (như 3.3V, 5V, 12V) đóng vai trò quyết định trong xử lý tín hiệu logic số.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!
Ứng dụng thực tế
- Điện lực & Năng lượng: Truyền tải điện năng đường dài (truyền tải cao áp 110kV-500kV), hạ áp phân phối điện dân dụng 220V/380V.
- Điện tử & Chế tạo: Thiết kế vi mạch, nguồn xung, quản lý pin xe điện (BMS) và bảo vệ quá áp thiết bị điện.
- Dịch thuật chuyên ngành: Khai thác kho từ vựng kỹ thuật điện trên **Từ điển tiếng Trung** để biên dịch sơ đồ nguyên lý mạch điện, tài liệu vận hành trạm biến áp và thông số kỹ thuật thiết bị tử Trung – Việt.
Có thể bạn đang tìm
- Hiệu điện thế, điện áp tiếng Trung gọi là gì?
- 電壓 Pinyin đọc thế nào khi dịch sơ đồ kỹ thuật điện?
- Sự khác biệt giữa 电压 (Hiệu điện thế / Điện áp) và 电位 (Thế điện / Điện位)?
- Quy chuẩn 安全电压 (Điện áp an toàn cho người) trong an toàn lao động?
- Tài liệu dịch thuật 电气设备额定电压与绝缘标准 (Tiêu chuẩn điện áp định mức và cách điện thiết bị điện) Trung – Việt?
FAQ
- 1. Hiệu điện thế (电压) có đơn vị đo chuẩn quốc tế (SI) là gì?
- Đơn vị đo tiêu chuẩn của hiệu điện thế là Volt (ký hiệu: V), ngoài ra còn có các bội số và ước số như kV, mV, uV.
- 2. Mối quan hệ giữa hiệu điện thế, dòng điện và điện trở được thể hiện qua định luật nào?
- Được thể hiện qua Định luật Ohm: U = I x R (trong đó U là hiệu điện thế, I là cường độ dòng điện, R là điện trở).
- 3. Sự khác nhau giữa hiệu điện thế xoay chiều (AC) và một chiều (DC) là gì?
- Hiệu điện thế một chiều (DC) giữ nguyên chiều và trị số không đổi theo thời gian, trong khi hiệu điện thế xoay chiều (AC) biến thiên tuần hoàn về cả chiều và độ lớn.
Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp
Audio truyện ngắn hay từ Admin: BỨC TRANH CON GÀ CỨU KS KHỎI PHÁ SẢN

