Tổ chức thiện nguyện tiếng Trung là gì?

Tổ chức thiện nguyện là gì?

Tổ chức thiện nguyện là tổ chức hoạt động vì mục đích nhân đạo, xã hội, hỗ trợ cộng đồng thông qua các hoạt động tình nguyện, cứu trợ, từ thiện và phát triển xã hội.
Tổ chức thiện nguyện 是以人道和社会公益为目的,通过志愿服务、救助和慈善活动来帮助社区和社会的组织。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Tổ chức thiện nguyện tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể志愿者组织 (zhì yuàn zhě zǔ zhī) (Danh từ)
繁體字志願者組織
English:Volunteer organization

Ví dụ tiếng Trung với từ 志愿者组织

TỰ HỌC TIẾNG QUẢNG ĐÔNG
Bác nào thích tìm hiểu tiếng Quảng Đông thì mình có cuốn dạy bồi đây nhé! Cũng chia thành nhiều chủ đề với các đoạn hội thoại nhỏ nha!
Cập nhật ngày 20/07/2026

TỰ HỌC TIẾNG QUẢNG ĐÔNG
Bác nào thích tìm hiểu tiếng Quảng Đông thì mình có cuốn dạy bồi đây nhé! Cũng chia thành nhiều chủ đề với các đoạn hội thoại nhỏ nha!

Bạn tải ngay nhé!

该志愿者组织长期开展公益活动。
Tổ chức thiện nguyện này thường xuyên triển khai các hoạt động vì cộng đồng.
This volunteer organization regularly carries out community activities.

Từ vựng liên quan

  • 公益活动 – Hoạt động cộng đồng
  • 志愿服务 – Dịch vụ tình nguyện
  • 慈善 – Từ thiện

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành BAO BÌ – ĐÓNG GÓI tiếng Trung

Đặc điểm của tổ chức thiện nguyện

Tổ chức thiện nguyện thường hoạt động phi lợi nhuận, dựa trên sự tham gia tự nguyện của cá nhân và tổ chức nhằm mang lại lợi ích cho xã hội.
志愿者组织通常是非营利性的,依靠个人和机构的自愿参与,为社会创造价值。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Tổ chức thiện_nguyện tham gia vào cứu trợ thiên tai, hỗ trợ người nghèo, giáo dục cộng đồng và bảo vệ môi trường.
志愿者组织广泛参与救灾、扶贫、社区教育和环境保护等活动。

Cứu hộ y tế tiếng Trung là gì?

Bất khả kháng tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận