Sổ đăng ký cổ đông tiếng Trung là gì?

 

 

Sổ đăng ký cổ đông là gì?

Sổ đăng ký cổ đông (Shareholder register / Register of members) là văn bản, tài liệu hoặc tệp dữ liệu điện tử chính thức do công ty cổ phần thiết lập và lưu giữ từ khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, ghi nhận toàn bộ thông tin về danh tính, số lượng cổ phần, loại cổ phần và tình trạng chuyển nhượng của tất cả các cổ đông sở hữu vốn góp của công ty.

Sổ đăng ký cổ đông 是指股份有限公司依法设立、置备并常态化动态维护的,用以确立和确证股东身份及其权益分配的核心法定法律文件与确权类信息载体。自公司经由行政主管机关核准登记设立之日起,董事会或特定法定清算代理机构即负 company 的法定义务,必须将全体发起人股东及后续认购人的名称、住所地、出资额、所持股票种类、股份限售状态以及合法的股份转让过户权属变更轨迹,事无巨细地记入该文书。在汉语商法法理学、外商投资准入合规审查及上市公司秘书实务中,这一规范核心术语定名为“股东名册”。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Sổ đăng ký cổ đông tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể / Phiên âm股东名册 / 股份登记簿 / 记名股票登记簿

(Gǔdōng míngcè / Gǔfèn dēngjìbù / Jìmíng gǔpiào dēngjìbù)

Tiếng Trung phồn thể股東名冊 / 股份登記簿 / 記名股票登記簿
Tiếng AnhShareholder register
Register of members / Stock ledger

1000 từ ngành SX bao tay-găng tay tiếng Trung

Ví dụ tiếng Trung về Sổ đăng ký cổ đông

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC CHỮ PHỒN THỂ
Học chữ phồn thể không hề khó, có công thức cả đấy nhé!
Cập nhật ngày 13/06/2026

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC CHỮ PHỒN THỂ
Học chữ phồn thể không hề khó, có công thức cả đấy nhé!

Bạn đọc bài nhé!

根据公司法规定,发起人认缴的股份未全部缴清前,不得在股东名册上进行转让过户登记。
Theo quy định của Luật Công ty, trước khi cổ phần do các cổ đông sáng lập cam kết góp được thanh toán đầy đủ, không được tiến hành đăng ký ghi sổ chuyển nhượng trong sổ đăng ký cổ đông.

Từ vựng chuyên ngành liên quan

  • 转让过户登记 (Zuǎn ràng guòhù dēngjì) – Đăng ký chuyển nhượng sở hữu / Thủ tục sang tên cổ phần.
  • 记名股东 / 无记名股东 (Jìmíng gǔdōng / Wújìmíng gǔdōng) – Cổ đông danh nghĩa (ghi tên) / Cổ đông vô danh.
  • 出资证明书 (Chūzī zhèngmíngshū) – Giấy chứng nhận sở hữu cổ phần / Giấy chứng nhận góp vốn.
  • 推定效力 / 公信效力 (Tuīdìng xiàolì / Gōngxìn xiàolì) – Hiệu lực suy đoán pháp lý / Hiệu lực công tín trước bên thứ ba.
  • 查阅权 / 复制权 (Cháyuèquán / Fùzhìquán) – Quyền tra cứu thông tin / Quyền sao chép trích lục sổ cổ đông.

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của Sổ đăng ký cổ đông

Bản chất pháp lý và hiệu lực kháng nghị của sổ đăng ký cổ đông cấu thành một trong ba trụ cột xác lập tư cách chủ thể sở hữu quyền lực doanh nghiệp. Việc một cá nhân hay tổ chức nắm giữ giấy chứng nhận góp vốn thực tế chưa đủ tư cách chứng lý tối hậu; chỉ khi thông tin của họ được hội đồng quản trị phê duyệt nhập liệu thành công vào sổ đăng ký cổ đông, người đó mới chính thức kích hoạt các quyền hành chính doanh nghiệp như quyền biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông, quyền ứng cử vào Hội đồng quản trị và quyền nhận cổ tức định kỳ.

Theo luật định, sổ đăng ký cổ đông có tính推定效力 (hiệu lực suy đoán pháp lý mặc định). Trong trường hợp xảy ra tranh chấp nội bộ giữa các nhóm lợi ích, nếu không có chứng cứ bằng văn bản hành chính của cơ quan quản lý đăng ký kinh doanh có trọng lượng mạnh hơn chứng minh điều ngược lại, thì dữ liệu đóng dấu giáp lai hiện hành trên sổ cổ đông được tòa án coi là căn cứ tối hậu để phân xử tư cách cổ đông hợp pháp.

该法定文书的法理本质与对抗要件,构筑了现代公司治理架构中确立股东主权序列的最高核心。单纯持有出资证明书或私下签署的股权让渡协议,在公司内部并不自动豁免其法律瑕疵;唯有将其实际出资事实或受让股份要项,正式向董事会申请并成功登载于公司备置的股东名册之上,该出资人方具有对抗公司的法定身份,进而合法激活并行使股东大会表决权、派生诉讼提起权、以及红利分配请求权。在商事审判实务中,股东名册具有强烈的“推定效力”。当发生公司内部股权代持、虚假出资或表决权票数争议等纠纷时,除非外部商事登记机关的政务公示数据或司法机关的终审确权裁决判定名册记载错误,否则名册所呈现的盖章及签字静态数据即在行政层面上被推定为唯一的合法法律事实。

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!

“Sổ đăng ký cổ đông” trong thực tế

Trong thực tiễn tiến hành thủ tục thẩm định pháp lý (Due Diligence) của các thương vụ sáp nhập doanh nghiệp, chuyển nhượng toàn bộ vốn góp dự án FDI, hay xử lý hồ sơ tăng vốn điều lệ của các doanh nghiệp liên doanh Trung – Việt tại Sở Kế hoạch và Đầu tư, sổ đăng ký cổ đông là tài liệu bắt buộc phải xuất trình.

Khi xử lý biên dịch Hợp đồng mua bán cổ phần (SPA), Nghị quyết hội đồng quản trị về việc lập số đăng ký cổ đông mới, hay các bản cam kết bảo mật thông tin song ngữ, dịch thuật viên cần chuyển ngữ chính xác từng điều khoản về ngày chốt danh sách cổ đông (Record Date) để tính toán đúng quyền thụ hưởng dòng tiền.

Mọi sự mơ hồ hay nhầm lẫn thuật ngữ giữa Cổ đông sáng lập (发起人股东) và Cổ đông phổ thông (普通股股东) trên văn bản lưu trữ đều có nguy cơ dẫn đến hậu quả bị đình chỉ hồ sơ xin thay đổi đăng ký kinh doanh.

在跨境并购项目审慎尽职调查(DD)、外商独资企业清算撤资股权交割、以及中越合资拟上市公司向国家证券监管监管委员会提交红筹架构调整申报的法律实务中,股东名册的完整性审查是防范股权权属不清风险的第一道防线。在互译诸如双语《股权购买协议》(SPA)、董事会关于锁定名册更新期间的专项决议,或股权质押登记变更证明时,译员对“股权登记日”(Record Date)、“限售解除日”等金融商法交织术语的极度精细化对仗,直接影响到跨国资方红利派发基数的财务审计。清算报告中若将“发起人股东”与后续“挂牌定向增发股份持有者”在名册账簿中的权利顺位表述含混,将极易被两地市场监督管理局予以退件,进而重挫并购交割的时间窗口。

Đóng cửa doanh nghiệp tiếng Trung là gì?

Thỏa thuận liêm chính tiếng Trung là gì?

Phân tích kỹ thuật và mở rộng thuật ngữ

Phân loại các hình thái sổ đăng ký cổ đông (按存续介质及公示层级的精细分类): Tài liệu pháp lý doanh nghiệp phân loại: Sổ đăng ký cổ đông bản giấy truyền thống (纸质股东名册 – Lưu tại trụ sở, có chữ ký đại diện pháp luật và đóng dấu công ty), Sổ đăng ký cổ đông điện tử (电子股东名册 – Ứng dụng công nghệ phần mềm cơ sở dữ liệu nội bộ) và Sổ cái đăng ký lưu ký chứng khoán (证券登记结算系统托管名册 – Áp dụng cho các công ty đã niêm yết trên sàn chứng khoán, do Trung tâm lưu ký độc lập quản lý).

Cấu trúc các trường dữ liệu bắt buộc (股东名册必备法定字段要素): Khi thiết kế hoặc biên dịch biểu mẫu này cho tổ chức, biên dịch viên cần nằm lòng các cột tiêu đề: Mã số cổ đông (股东编号), Số hiệu chứng khoán/Cổ phiếu (股票编号), Mệnh giá cổ phần (股份面值), Ngày đăng ký tư cách cổ đông (取得股份日期) và Tình trạng thanh toán tiền mua cổ phần (股份股款缴付状态).

Ứng dụng chuyển ngữ kiểm soát quyền lực quản trị: Việc tích lũy tốt các cặp từ chuyên sâu như Đóng sổ cổ đông định kỳ (闭册期 / 暂停过户期 – Để chốt quyền họp hành), Quyền yêu cầu sửa đổi sổ cổ đông (股东名册变更请求权), Thỏa thuận cổ đông biểu quyết liên khối (股东一致行动人协议) và Tỷ lệ sở hữu của khối ngoại (外资持股比例限制) giúp dịch thuật viên hoàn thành xuất sắc các buổi dịch phòng họp ĐHĐCĐ thường niên, hỗ trợ đắc lực cho các luật sư đàm phán bảo vệ thặng dư vốn.

 

Để lại một bình luận