Số tiền hợp đồng tiếng Trung là gì?

Số tiền hợp đồng là gì?

Số tiền hợp đồng là toàn bộ giá trị được ghi trong hợp đồng, thể hiện số tiền mà các bên thỏa thuận về việc thanh toán, thực hiện công việc hoặc mua bán hàng hóa, dịch vụ. Đây là căn cứ quan trọng để xác định nghĩa vụ tài chính, thanh toán, thuế và trách nhiệm pháp lý của các bên.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Số tiền hợp đồng tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể合同金额 (hé tóng jīn é) (Danh từ)
繁體字合同金額
English:Contract value / Contract amount

Kết bạn FB với Admin nhé: https://www.facebook.com/NhungLDTTg

Ví dụ tiếng Trung với từ 合同金额

双方应在合同金额内按时完成付款。
Hai bên phải hoàn thành việc thanh toán đúng hạn trong phạm vi số tiền hợp đồng.
Both parties must complete the payment on time within the contract amount.

Từ vựng liên quan

  • 付款 (fù kuǎn) – Thanh toán
  • 条款 (tiáo kuǎn) – Điều khoản
  • 预算 (yù suàn) – Dự toán

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của số tiền hợp đồng

Số tiền hợp đồng được xác định dựa trên phạm vi công việc, giá trị hàng hóa, dịch vụ hoặc thỏa thuận giữa các bên. Đây là cơ sở để tính toán tiến độ thanh toán, phạt vi phạm, chi phí phát sinh và các nghĩa vụ tài chính liên quan. Số tiền hợp đồng phải được ghi rõ ràng, minh bạch trong văn bản.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Số tiền hợp đồng được dùng trong hợp đồng mua bán, xây dựng, dịch vụ, lao động, thuê tài sản, hợp đồng thương mại và nhiều giao dịch tài chính khác. Đây là yếu tố bắt buộc để đánh giá quy mô hợp đồng và nghĩa vụ thanh toán của các bên.

Các bên ký kết hợp đồng tiếng Trung là gì?

Hợp đồng thuê bao tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận