Các bên ký kết hợp đồng tiếng Trung là gì?

Các bên ký kết hợp đồng là gì?

Các bên ký kết hợp đồng là những cá nhân, tổ chức tham gia thỏa thuận và cùng ký vào một hợp đồng để xác lập quyền và nghĩa vụ pháp lý. Mỗi bên chịu trách nhiệm thực hiện cam kết theo nội dung đã ghi trong hợp đồng và chịu sự ràng buộc pháp lý tương ứng.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Các bên ký kết hợp đồng tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể合同签署各方 (hé tóng qiān shǔ gè fāng) (Danh từ)
繁體字合同簽署各方
English:Contract parties / Signing parties

Kết bạn FB với Admin nhé: https://www.facebook.com/NhungLDTTg

Ví dụ tiếng Trung với từ 合同签署各方

合同签署各方必须严格遵守合同条款。
Các bên ký kết hợp đồng phải tuân thủ nghiêm ngặt các điều khoản đã thỏa thuận.
All contract parties must strictly comply with the agreed terms.

Từ vựng liên quan

  • 合同 (hé tóng) – Hợp đồng
  • 条款 (tiáo kuǎn) – Điều khoản
  • 签署 (qiān shǔ) – Ký kết

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của các bên ký kết hợp đồng

Các bên ký kết hợp đồng có tư cách pháp lý rõ ràng và chịu trách nhiệm với cam kết của mình. Mỗi bên có quyền và nghĩa vụ tương ứng với phần thỏa thuận trong hợp đồng, bao gồm quyền yêu cầu thực hiện, quyền khiếu nại và nghĩa vụ tuân thủ đúng nội dung đã ký.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Khái niệm các bên ký kết hợp đồng xuất hiện trong hợp đồng dân sự, thương mại, lao động, đầu tư, mua bán, xây dựng và nhiều giao dịch pháp lý khác. Việc xác định rõ các bên giúp đảm bảo tính minh bạch và trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng.

Hợp đồng thuê bao tiếng Trung là gì?

Điều khoản bất khả kháng tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận