实收资本 實收資本 Shí shōu zīběn
Thuế thu nhập tiếng Trung là gì? – Thuế thu nhập (TTN) là khoản tiền mà cá nhân hoặc tổ chức phải nộp cho nhà nước dựa trên thu nhập kiếm được trong một khoảng thời gian nhất định. Phiên dịch tiếng Trung văn phòng dịch những gì? Dịch Việt-Trung cần chú ý những gì? […]
非经营活动成本 非經營活動成本 Fēi jīngyíng huódòng chéngběn
Lãi ròng là gì? Lãi ròng là phần lợi nhuận cuối cùng của doanh nghiệp sau khi đã trừ tất cả chi phí, bao gồm giá vốn hàng bán, chi phí hoạt động, chi phí tài chính và thuế thu nhập doanh nghiệp. Đây chính là lợi nhuận sau thuế và phản ánh kết quả […]
从债务重组收益 從債務重組收益 Cóng zhàiwù chóngzǔ shōuyì
预算 預算 Yùsuàn
管理费用 管理費用 Guǎnlǐ fèiyòng
销售费用 銷售費用 Xiāoshòu fèiyòng
Chi phí vận hành là gì? Chi phí vận hành là các khoản chi phí phát sinh trong quá trình hoạt động thường xuyên của một tổ chức, doanh nghiệp hoặc hệ thống sản xuất. Bao gồm: chi phí nhân công, điện, nước, bảo trì máy móc, nguyên vật liệu tiêu hao… Đây là yếu […]
总收入 總收入 Zǒng shōurù * Báo cáo tài chính




