Tích trữ nước tiếng Trung là gì?

Tích trữ nước là gì?

Tích trữ nước là quá trình thu thập và lưu trữ nước để sử dụng trong tương lai, đặc biệt là trong các khu vực thiếu nước hoặc trong các hệ thống cung cấp nước.
蓄水 是指收集和储存水,以备未来使用,特别是在缺水地区或供水系统中。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Tích trữ nước tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể蓄水 (xù shuǐ) (Danh từ)
繁體字
English:Water storage

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 蓄水

Nguồn gốc tên gọi “Người Hán”, “Người Đường” – Bài song ngữ 32
Cập nhật ngày 02/07/2026

Nguồn gốc tên gọi “Người Hán”, “Người Đường” – Bài song ngữ 32

Bạn đọc bài nhé!

蓄水系统有助于在干旱季节提供足够的水源。
Hệ thống tích trữ nước giúp cung cấp đủ nguồn nước trong mùa khô.
Water storage systems help provide sufficient water during dry seasons.

Từ vựng liên quan

  • 水库 – Hồ chứa nước
  • 灌溉 – Tưới tiêu
  • 水源 – Nguồn nước

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành MẠ ĐIỆN tiếng Trung

Đặc điểm của tích trữ nước

Tích trữ nước giúp bảo vệ nguồn tài nguyên nước, giảm thiểu tác động của tình trạng khô hạn và tiết kiệm nước cho các nhu cầu trong tương lai.
蓄水有助于保护水资源,减少干旱的影响,并为未来的需求节省水资源。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Tích trữ nước được sử dụng trong các hệ thống cung cấp nước, nông nghiệp, và trong các khu vực chịu ảnh hưởng của hạn hán.
蓄水广泛应用于供水系统、农业和受干旱影响的地区。

Sơn lót tiếng Trung là gì?

Thổi thuỷ tinh tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận