Đóng cửa doanh nghiệp là gì?
Đóng cửa doanh nghiệp (Business closure) là việc chấm dứt toàn bộ hoạt động sản xuất kinh doanh và tồn tại pháp lý của một đơn vị kinh tế theo quyết định tự nguyện của chủ sở hữu hoặc do yêu cầu bắt buộc từ cơ quan có thẩm quyền, đi kèm với quy trình giải thể, thanh lý tài sản và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ nợ, nghĩa vụ thuế.
Đóng cửa doanh nghiệp 是指一家经济实体根据所有者的自愿决定或主管机关的强制要求,终止全部生产经营活动和法律存在,并伴随着解散、资产清算以及履行全部债务和税务义务的过程。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể / Phiên âm | 关闭企业 / 企业倒闭 (Guānbì qǐyè / Qǐyè dǎobì) |
| Tiếng Trung phồn thể | 關閉企業 / 企業倒閉 |
| Tiếng Anh | Business closure Company shutdown |
Combo 300 câu giao tiếp – 1000 từ vựng Bất động sản tiếng Trung
Ví dụ tiếng Trung về Đóng cửa doanh nghiệp

Khá hack não với MINI GAME TÌM Ô CHỮ - Từ HSK1-HSK5; mỗi lần nhấn F5 hoặc nút Chơi lại, vị trí chữ bị xáo trộn, bạn chơi lại từ đầu nha!
Bạn chơi nhé!由于长期亏损和资金链断裂,董事会最终决定关闭企业。
Do thua lỗ kéo dài và đứt gãy chuỗi vốn, hội đồng quản trị cuối cùng đã quyết định đóng cửa doanh nghiệp.
Từ vựng chuyên ngành liên quan
- 企业解散 (Qǐyè jiěsàn) – Giải thể doanh nghiệp.
- 破产清算 (Pòchǎn qīngsuàn) – Thanh lý phá sản.
- 债务清偿 (Zhàiwù qīngcháng) – Thanh toán các khoản nợ.
- 注销登记 (Zhùxiāo dēngjì) – Hủy bỏ đăng ký / Khai tử mã số thuế.
- 资产评估 (Zīchǎn pínggū) – Valuation / Kiểm kê định giá tài sản.
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của Đóng cửa doanh nghiệp
Đặc điểm của đóng cửa doanh nghiệp là việc chấm dứt triệt để tư cách pháp nhân, đòi hỏi phải thực hiện một quy trình pháp lý và tài chính cực kỳ nghiêm ngặt nhằm bảo vệ quyền lợi của các bên liên quan.
Quá trình này bao gồm các bước kiểm toán thuế bắt buộc, xử lý dứt điểm các khoản nợ phải trả cho nhà cung cấp, ngân hàng và giải quyết chế độ chính sách tiền lương cho người lao động. Chỉ khi hoàn thành toàn bộ các thủ tục hành chính này thì hồ sơ xóa tên doanh nghiệp mới được cơ quan đăng ký kinh doanh chính thức phê duyệt.
关闭企业的特点 là 彻底终止法人资格,需要执行极其严格的法律和财务程序,以保护相关各方的权益。该过程包括强制性税务审计,彻底处理应付供应商、银行的债务,以及解决劳动者的薪资政策福利。只有在完成全部行政手续后,登记机关才会正式批准注销企业名称的申请。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!
Ứng dụng của Đóng cửa doanh nghiệp trong thực tế
Trong thực tế thương mại, thuật ngữ này được áp dụng phổ biến trong các văn bản pháp lý như quyết định của hội đồng quản trị, hồ sơ gửi tòa án hoặc thông báo chấm dứt hợp đồng kinh tế liên quốc gia.
Việc nắm vững cấu trúc thuật ngữ chuẩn giúp các văn phòng luật sư, chuyên viên tư vấn đầu tư nước ngoài biên dịch chính xác các biên bản thanh lý và hồ sơ giải thể. Sự chuẩn xác này bảo vệ các nhà đầu tư khỏi các rủi ro tranh chấp pháp lý và khiếu nại tài chính phát sinh sau khi doanh nghiệp ngừng hoạt động.
在商业实践中,该术语广泛应用于董事会决议、提交法院的卷宗或终止跨国经济合同的通知等法律文件中。熟练掌握标准术语结构有助于律师事务所、外商投资咨询专家精准翻译清算笔录和解散文件。这种准确性可以保护投资者免受企业停止运营后产生的法律纠纷和财务索赔风险。
Trúng đấu giá tiếng Trung là gì?
Địa điểm ký kết hợp đồng tiếng Trung là gì?

