Răng vổ tiếng Trung là gì?

 

Răng vổ là gì?

Răng vổ hay răng hô là tình trạng răng cửa hàm trên chìa ra phía trước nhiều hơn so với bình thường, gây mất cân đối khuôn mặt và ảnh hưởng đến chức năng ăn nhai.

Tình trạng này có thể do yếu tố di truyền, thói quen xấu hoặc sự phát triển không cân đối của xương hàm.

Răng vổ是指上颌前牙向前突出,导致面部比例失衡并可能影响咀嚼功能的一种牙齿畸形。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Răng vổ tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 龅牙 (bāo yá) (Danh từ)
繁體字 齙牙
English: Buck teeth / Protruding teeth

500 từ ngành THẨM MỸ – MỸ PHẨM tiếng Trung

Ví dụ tiếng Trung với từ 龅牙

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!
Cập nhật ngày 20/04/2026

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!

Chỉ 251.000đ cho mùa hè rực rỡ!

如果儿童长期有不良习惯,如吮手指,可能会导致龅牙的形成,需要及时矫正。
Nếu trẻ có thói quen xấu kéo dài như mút tay, có thể dẫn đến răng vổ và cần được chỉnh nha kịp thời.
If children have long-term bad habits like thumb sucking, it may lead to protruding teeth and should be corrected in time.

Từ vựng liên quan

  • 牙齿 – Răng
  • 牙科 – Nha khoa
  • 矫正 – Chỉnh nha
  • 牙列不齐 – Răng không đều
  • 咬合 – Khớp cắn

Phân biệt răng vổ với các thuật ngữ liên quan

Răng.vổ (龅牙) là tình trạng răng cửa hàm trên nhô ra phía trước.

Răng hô (上颌前突) là khái niệm rộng hơn, có thể do răng hoặc do xương hàm phát triển quá mức.

Răng lệch (牙列不齐) là tình trạng răng mọc không đều, chen chúc hoặc lệch vị trí.

Cụm từ thường đi kèm với 龅牙

  • 龅牙矫正 – Chỉnh răng vổ
  • 龅牙问题 – Vấn đề răng.vổ
  • 严重龅牙 – Răng vổ nặng
  • 龅牙治疗 – Điều trị răng vổ
  • 龅牙患者 – Bệnh nhân răng.vổ

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Tự phân hủy tiếng Trung là gì?

Đặc điểm của răng vổ

Răng_vổ thường dễ nhận biết qua việc răng cửa hàm trên chìa ra ngoài rõ rệt, làm ảnh hưởng đến thẩm mỹ khuôn mặt và nụ cười.

Tình trạng này có thể gây khó khăn trong việc khép môi, phát âm hoặc ăn nhai.

Ngoài ra, răng_vổ còn làm tăng nguy cơ chấn thương răng do va chạm và có thể ảnh hưởng đến tâm lý, sự tự tin của người mắc.

Mức độ răng_vổ có thể khác nhau ở mỗi người và cần được đánh giá cụ thể bởi bác sĩ nha khoa để có phương án điều trị phù hợp.


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Tế bào sừng tiếng Trung là gì?

Ứng dụng thực tế

Việc điều trị răng_vổ được thực hiện phổ biến trong nha khoa thông qua các phương pháp chỉnh nha như niềng răng hoặc can thiệp phẫu thuật trong trường hợp nặng.

Điều này không chỉ cải thiện thẩm mỹ mà còn giúp khôi phục chức năng ăn nhai và phát âm.

Ngoài ra, việc phát hiện sớm và can thiệp kịp thời ở trẻ em giúp hạn chế biến chứng và đạt hiệu quả điều trị cao hơn.

Chất điện giải tiếng Trung là gì?

Tuyến nội tiết tiếng Trung là gì?

 

Để lại một bình luận