Lãi suất quy định tiếng Trung là gì?

 

 

Lãi suất quy định là gì?

Lãi suất quy định (Statutory interest rate / Prescribed interest rate) là mức lãi suất tối đa hoặc tỷ lệ tính lãi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc pháp luật dân sự ấn định, buộc các bên tham gia giao dịch vay tài sản phải tuân thủ nhằm kiểm soát trật tự tín dụng và chống cho vay nặng lãi.

Lãi suất quy định 是指由国家最高司法机关、中央银行或相关民商事法律明文确定的,在特定民事借贷、经济合同或诉讼迟延履行中具有强制约束力的法定利率最高限额或计息基准。在汉语民法学、金融规管与审判实务术语中,规范定名为“规定利率”、“法定利率”或“民间借贷最高保护利率”。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Lãi suất quy định tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể / Phiên âm 规定利率 / 法定利率 / 借贷利率上限

(Guīdìng lìlǜ / Fǎdìng lìlǜ / Jièdài lìlǜ shàngxiàn)

Tiếng Trung phồn thể 规定利率 / 法定利率 / 借貸利率上限
Tiếng Anh Statutory interest rate
Prescribed interest rate / Legal rate of interest

500 từ chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng tiếng Trung

Ví dụ tiếng Trung về Lãi suất quy định

BÀI MỚI CẬP NHẬT: Làm bài tập xếp câu 183 - Luyện dịch tiếng Trung; Kéo thả, có check đáp án ngay và hoàn toàn MIỄN PHÍ!
Cập nhật ngày 02/06/2026

BÀI MỚI CẬP NHẬT: Làm bài tập xếp câu 183 - Luyện dịch tiếng Trung; Kéo thả, có check đáp án ngay và hoàn toàn MIỄN PHÍ!

Bạn làm bài nhé!

如果民间借贷合同中约定的利息超过了法律规定的利率上限,超出部分的利息将不获法院支持。
Nếu lãi suất thỏa thuận trong hợp đồng vay tài sản giữa các cá nhân vượt quá trần lãi suất theo quy định của pháp luật, phần lãi vượt quá sẽ không được tòa án chấp nhận.

Từ vựng chuyên ngành liên quan

  • 贷款市场报价利率 (Dàikuǎn shìchǎng bàojià lìlǜ) – Lãi suất cơ bản cho vay / Lãi suất LPR (Loan Prime Rate).
  • 高利贷与职业放贷 (Gāolìdài yǔ zhíyè fàngdài) – Cho vay nặng lãi và hoạt động tín dụng đen chuyên nghiệp.
  • 迟延履行期间债务利息 (Chíyán lǚxíng qījiān zhàiwù lìxǐ) – Lãi chậm trả trong giai đoạn chậm thi hành án.
  • 复利与高额违约金 (Fùlì yǔ gāo’é wéiyuējīn) – Lãi mẹ đẻ lãi con (lãi kép) và tiền phạt vi phạm hợp đồng mức cao.
  • 本金减扣与利息抵充 (Běnjīn jiǎnkòu yǔ lìxǐ dǐchōng) – Khấu trừ vào tiền gốc và đối trừ tiền lãi vào nghĩa vụ thanh toán.

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của Lãi suất quy định

Bản chất pháp lý của lãi suất quy định là công cụ can thiệp hành chính vào quyền tự do hợp đồng nhằm bảo vệ bên yếu thế trong quan hệ tín dụng. Trong luật dân sự, nếu các bên có thỏa thuận về việc trả lãi nhưng không xác định rõ tỷ lệ lãi suất hoặc có tranh chấp, tòa án sẽ áp dụng mức lãi suất định mức mặc định do pháp luật ban hành tại thời điểm xảy ra giao dịch để làm căn cứ phán quyết.

Trần lãi suất quy định đối với các giao dịch dân sự thông thường được giới hạn nghiêm ngặt dựa trên bội số của các chỉ số tài chính quốc gia (ví dụ như không vượt quá 20% một năm theo Bộ luật Dân sự Việt Nam hoặc không vượt quá 4 lần lãi suất LPR theo án lệ của Tối cao Pháp viện Trung Quốc).

Mọi hành vi lách luật bằng cách chuyển hóa phần lãi vượt ngưỡng thành các khoản phí dịch vụ, phí tư vấn hoặc phí quản lý tài khoản đều bị coi là hành vi trục lợi bất hợp pháp và bị tuyên vô hiệu một phần trước cơ quan tài phán.

该法定利息规管制度的法理逻辑,构建于司法权对契约绝对自由的适度干预,旨在确立实质意义上的民事对等。在民商事审判实务中,若当事人虽约定计息但对具体利率表述含混或引发确权争议,司法机关将径行调取纠纷发生时点法定的基准利率作为确立债权孳息的法定裁判依据。针对非金融机构的民间资金融通,规定利率的上限通常与国家核心金融指标实施挂钩联动锚定。任何企图通过虚增顾问费、违约手续费、前置扣除本金(俗称抽头)等形式规避规管、实质变相突破法定借贷利率红线的金融创新,在司法穿透式审判中均将被认定 fire 法律强制性规定而归于部分无效。

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!

“Lãi suất quy định” trong thực tế

Trong thực tiễn giải quyết tranh chấp hợp đồng tín dụng ngân hàng, xử lý nợ xấu doanh nghiệp, hoặc tố tụng hình sự liên quan đến tội cho vay lãi nặng trong giao dịch dân sự, tài liệu về lãi suất quy định đòi hỏi sự chuẩn xác tuyệt đối về mặt con số và căn cứ pháp lý văn bản hướng dẫn.

Khi dịch thuật các tài liệu như Bản án dân sự tranh chấp hợp đồng vay tài sản, Đơn khởi kiện đòi nợ gốc lãi, hay Báo cáo thẩm định rủi ro pháp lý của định chế tài chính Trung – Việt, dịch thuật viên phải dịch chính xác danh pháp các loại lãi suất để đảm bảo hiệu lực áp dụng án lệ.

在涉外商业银行不良资产处置、跨国兼并重组债务清偿核算,以及涉及非法集资与职业放贷犯罪的双语《刑事起诉书》编译实务中,关于利息核算条款的转译面临高度敏感的合规要求。编译团队必须精准对仗两国金融法典,严密区分合同约定利率、主张期内迟延利息与法定最高刑罚界限,以确保法律文书在涉外债务催收及跨境司法协助审查中具备无瑕疵的证据效力,规避因利息术语转译失准导致的诉讼请求被部分驳回风险。

Mã chứng khoán tiếng Trung là gì?

Giấy tờ có giá tiếng Trung là gì?

Phân tích kỹ thuật và mở rộng thuật ngữ

Phân loại các tầng lãi suất trong hệ thống tố tụng (按司法审判体系与债权孳息性质的精细分类): Khoa học luật phân định: Lãi suất trong hạn hợp đồng (合同期内约定的利率), Lãi suất quá hạn đối với nợ gốc (逾期本金罚息利率), Lãi chậm trả đối với tiền lãi chậm thanh toán (利息拖欠复利罚息) và Lãi suất thi hành án cơ bản (生效法律文书确定的迟延履行债务利息).

Thuật ngữ hạch toán tài chính trong hồ sơ tranh chấp nợ (资产清算与利息核算专业术语): Khi hỗ trợ hội đồng trọng tài hoặc chuyên gia kế toán pháp y, biên dịch viên cần nắm vững: Trừ dần vào nợ gốc trước lãi sau (先冲抵利息后冲抵本金), Thỏa thuận tự nguyện thanh toán lãi vượt trần (自愿给付部分的自然债务效力 – Lãi vượt trần nếu đã tự nguyện trả thì không được đòi lại), Tổng dư nợ gốc lãi tồn đọng (本息合计滞纳余值) 和利率上限穿透审查 (Thẩm định穿透 đối với trần lãi suất).

Cơ chế xử lý tội cho vay lãi nặng trong luật hình sự (刑法条文对接): Việc tích lũy các thuật ngữ bổ trợ như Thu lợi bất chính từ lãi nặng (非法高利获利金额), Vượt quá tỷ lệ cấu thành tội phạm (超过刑事立案追诉标准), Tịch thu tang vật phương tiện cho vay (没收放贷违法所得) và Tội cho vay lãi nặng trong giao dịch dân sự (非法高利放贷罪 / 高利转贷罪) giúp dịch thuật viên hoàn thành chính xác các văn bản hồ sơ vụ án hình sự liên quốc gia.

 

Để lại một bình luận